Tin giáo dục

Tin tức giáo dục

“Cánh cổng hẹp” với học sinh giỏi thành phố

Trong danh sách 500 chỉ tiêu trúng tuyển vào y đa khoa của trường ĐH Y Hà Nội năm nay không có 1 học sinh nào của Trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam (trường chuyên nổi tiếng nhất của Hà Nội và cũng là bậc nhất của cả nước) đã được Hiệu trưởng trường ĐH Y Hà Nội dẫn chứng như là câu chuyện “lạ”. Song lại là thực tế đang diễn ra khi chưa đến 10% học sinh thành phố đỗ y, dược bởi cách tính điểm ưu tiên xét tuyển ĐH hiện nay.

Sư phạm ‘bắt chước’ công an, quân đội: Áp dụng được không?

“Tôi chưa hiểu “điểm sàn” riêng cho sư phạm để giải quyết vấn đề gì! Coi chừng mất công mất sức mà chẳng giải quyết được cái ta muốn. Ấy là chưa nói, nên khẩn trương giao hoàn toàn việc chọn và tuyển sinh cho các trường đại học quyết định, khi ấy đâu có cần điểm sàn chung cho toàn quốc hay toàn ngành nữa?”- TS Vũ Ngọc Hoàng- nguyên Phó trưởng Ban Tuyên giáo TW cho biết.

“Bi kịch” điểm chuẩn ngành sư phạm

Mùa tuyển sinh năm nay, các trường khối An ninh, Quân đội, Y dược lấy điểm chuẩn cao ngất từ 29 – 30 điểm, thì khối trường sư phạm lại có chuẩn đầu vào thấp thảm hại.
 

Bỏ tiêu chí thi đua sáng kiến kinh nghiệm

Ngày 27/7/2017, Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc đã ký Nghị định 88/2017/NĐ-CP để sửa đổi một số điều của Nghị định số 56/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức.

Xem Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội 2017-2018

Tối 26/5, Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội công bố điểm chuẩn vào lớp 10 của 108 trường THPT công lập. Năm nay, Hà Nội có 76.000 thí sinh dự thi, nhưng chỉ tiêu của các trường công lập chỉ gần 51.000.

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại thành phố Hà Nội bạn soạn tin như sau:

Soạn: HB mãtrường gửi 8785

Mã trường và cách soạn tin cụ thể để lấy điểm chuẩn từng trường được quy ước như sau:

STT

Trường THPT

Soạn tin

1

Ba Vì

31760

Soạn: HB 31760 gửi 8785

2

Bắc Lương Sơn

31761

Soạn: HB 31761 gửi 8785

3

Bắc Thăng Long

31762

Soạn: HB 31762 gửi 8785

4

Bất Bạt

31763

Soạn: HB 31763 gửi 8785

5

Cao Bá Quát- Gia Lâm

31764

Soạn: HB 31764 gửi 8785

6

Cao Bá Quát- Quốc Oai

31765

Soạn: HB 31765 gửi 8785

7

Cầu Giấy

31766

Soạn: HB 31766 gửi 8785

8

Chu Văn An

31767

Soạn: HB 31767 gửi 8785

9

Chúc Động

31768

Soạn: HB 31768 gửi 8785

10

Chương Mỹ A

31769

Soạn: HB 31769 gửi 8785

11

Chương Mỹ B

31770

Soạn: HB 31770 gửi 8785

12

Cổ Loa

31771

Soạn: HB 31771 gửi 8785

13

Đa Phúc

31772

Soạn: HB 31772 gửi 8785

14

Đại Cường

31773

Soạn: HB 31773 gửi 8785

15

Đại Mỗ

31774

Soạn: HB 31774 gửi 8785

16

Đan Phượng

31775

Soạn: HB 31775 gửi 8785

17

Đoàn Kết-Hai Bà Trưng

31776

Soạn: HB 31776 gửi 8785

18

Đông Anh

31777

Soạn: HB 31777 gửi 8785

19

Đống Đa

31778

Soạn: HB 31778 gửi 8785

20

Đồng Quan

31779

Soạn: HB 31779 gửi 8785

21

Dương Xá

31780

Soạn: HB 31780 gửi 8785

22

Hai Bà Trưng-Thạch Thất

31781

Soạn: HB 31781 gửi 8785

23

Hoài Đức A

31782

Soạn: HB 31782 gửi 8785

24

Hoài Đức B

31783

Soạn: HB 31783 gửi 8785

25

Hoàng Văn Thụ

31784

Soạn: HB 31784 gửi 8785

26

Hồng Thái

31785

Soạn: HB 31785 gửi 8785

27

Hợp Thanh

31786

Soạn: HB 31786 gửi 8785

28

Kim Anh

31787

Soạn: HB 31787 gửi 8785

29

Kim Liên

31788

Soạn: HB 31788 gửi 8785

30

Lê Lợi – Hà Đông

31789

Soạn: HB 31789 gửi 8785

31

Lê Quý Đôn – Hà Đông

31790

Soạn: HB 31790 gửi 8785

32

Lê Quý Đôn- Đống Đa

31791

Soạn: HB 31791 gửi 8785

33

Liên Hà

31792

Soạn: HB 31792 gửi 8785

34

Lưu Hoàng

31793

Soạn: HB 31793 gửi 8785

35

Lý Thường Kiệt

31794

Soạn: HB 31794 gửi 8785

36

Lý Tử Tấn

31795

Soạn: HB 31795 gửi 8785

37

Mê Linh

31796

Soạn: HB 31796 gửi 8785

38

Minh Khai

31797

Soạn: HB 31797 gửi 8785

39

Minh Phú

31798

Soạn: HB 31798 gửi 8785

40

Minh Quang

31799

Soạn: HB 31799 gửi 8785

41

Mỹ Đức A

31800

Soạn: HB 31800 gửi 8785

42

Mỹ Đức B

31801

Soạn: HB 31801 gửi 8785

43

Mỹ Đức C

31802

Soạn: HB 31802 gửi 8785

44

Ngô Quyền-Ba Vì

31803

Soạn: HB 31803 gửi 8785

45

Ngô Thì Nhậm

31804

Soạn: HB 31804 gửi 8785

46

Ngọc Hồi

31805

Soạn: HB 31805 gửi 8785

47

Ngọc Tảo

31806

Soạn: HB 31806 gửi 8785

48

Nguyễn Du – Thanh Oai

31807

Soạn: HB 31807 gửi 8785

49

Nguyễn Gia Thiều

31808

Soạn: HB 31808 gửi 8785

50

Nguyễn Thị Minh Khai

31809

Soạn: HB 31809 gửi 8785

51

Nguyễn Trãi – Thường Tín

31810

Soạn: HB 31810 gửi 8785

52

Nguyễn Trãi- Ba Đình

31811

Soạn: HB 31811 gửi 8785

53

Nguyễn Văn Cừ

31812

Soạn: HB 31812 gửi 8785

54

Nhân Chính

31813

Soạn: HB 31813 gửi 8785

55

Phạm Hồng Thái

31814

Soạn: HB 31814 gửi 8785

56

Phan Đình Phùng

31815

Soạn: HB 31815 gửi 8785

57

Phú Xuyên A

31816

Soạn: HB 31816 gửi 8785

58

Phú Xuyên B

31817

Soạn: HB 31817 gửi 8785

59

Phúc Lợi

31818

Soạn: HB 31818 gửi 8785

60

Phúc Thọ

31819

Soạn: HB 31819 gửi 8785

61

Phùng Khắc Khoan-Thạch Thất

31820

Soạn: HB 31820 gửi 8785

62

Quang Minh

31821

Soạn: HB 31821 gửi 8785

63

Quảng Oai

31822

Soạn: HB 31822 gửi 8785

64

Quang Trung- Hà Đông

31823

Soạn: HB 31823 gửi 8785

65

Quang Trung-Đống Đa

31824

Soạn: HB 31824 gửi 8785

66

Quốc Oai

31825

Soạn: HB 31825 gửi 8785

67

Sóc Sơn

31826

Soạn: HB 31826 gửi 8785

68

Sơn Tây

31827

Soạn: HB 31827 gửi 8785

69

Tân Dân

31828

Soạn: HB 31828 gửi 8785

70

Tân Lập

31829

Soạn: HB 31829 gửi 8785

71

Tây Hồ

31830

Soạn: HB 31830 gửi 8785

72

Thạch Bàn

31831

Soạn: HB 31831 gửi 8785

73

Thạch Thất

31832

Soạn: HB 31832 gửi 8785

74

Thăng Long

31833

Soạn: HB 31833 gửi 8785

75

Thanh Oai A

31834

Soạn: HB 31834 gửi 8785

76

Thanh Oai B

31835

Soạn: HB 31835 gửi 8785

77

Thượng Cát

31836

Soạn: HB 31836 gửi 8785

78

Thường Tín

31837

Soạn: HB 31837 gửi 8785

79

Tiền Phong

31838

Soạn: HB 31838 gửi 8785

80

Tiến Thịnh

31839

Soạn: HB 31839 gửi 8785

81

Tô Hiệu -Thường Tín

31840

Soạn: HB 31840 gửi 8785

82

Trần Đăng Ninh

31841

Soạn: HB 31841 gửi 8785

83

Trần Hưng Đạo- Hà Đông

31842

Soạn: HB 31842 gửi 8785

84

Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân

31843

Soạn: HB 31843 gửi 8785

85

Trần Nhân Tông

31844

Soạn: HB 31844 gửi 8785

86

Trần Phú-Hoàn Kiếm

31845

Soạn: HB 31845 gửi 8785

87

Trung Giã

31846

Soạn: HB 31846 gửi 8785

88

Trung Văn

31847

Soạn: HB 31847 gửi 8785

89

Trương Định

31848

Soạn: HB 31848 gửi 8785

90

Tự Lập

31849

Soạn: HB 31849 gửi 8785

91

Tùng Thiện

31850

Soạn: HB 31850 gửi 8785

92

Ứng Hoà A

31851

Soạn: HB 31851 gửi 8785

93

Ứng Hoà B

31852

Soạn: HB 31852 gửi 8785

94

Vân Cốc

31853

Soạn: HB 31853 gửi 8785

95

Vân Nội

31854

Soạn: HB 31854 gửi 8785

96

Vân Tảo

31855

Soạn: HB 31855 gửi 8785

97

Vạn Xuân – Hoài Đức

31856

Soạn: HB 31856 gửi 8785

98

Việt Đức

31857

Soạn: HB 31857 gửi 8785

99

Việt Nam –Ba Lan

31858

Soạn: HB 31858 gửi 8785

100

Xuân Đỉnh

31859

Soạn: HB 31859 gửi 8785

101

Xuân Giang

31860

Soạn: HB 31860 gửi 8785

102

Xuân Khanh

31861

Soạn: HB 31861 gửi 8785

103

Xuân Mai

31862

Soạn: HB 31862 gửi 8785

104

Yên Hoà

31863

Soạn: HB 31863 gửi 8785

105

Yên Lãng

31864

Soạn: HB 31864 gửi 8785

106

Yên Viên

31865

Soạn: HB 31865 gửi 8785

107

Đông Mỹ

33650

Soạn: HB 33650 gửi 8785

108

PT Nội trú

33651

Soạn: HB 33651 gửi 8785

Bạn có thể tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại Hà Nội năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 tại Hà Nội nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

Điểm chuẩn trúng tuyển thi vào lớp 10 Đồng Nai năm học 2017-2018

Để xem điểm chuẩn trúng tuyển thi vào lớp 10 năm học 2017-2018 Đồng Nai bạn soạn tin như sau:

Soạn: HB mãtrường gửi 8785

Mã trường và cách soạn tin cụ thể để lấy điểm chuẩn từng trường được quy ước như sau:

Trường THPT Chuyên

STT Chuyên Lương Thế Vinh Soạn tin
1 chuyên Toán 33432 Soạn: HB 33432 gửi 8785
2 chuyên Lý 33433 Soạn: HB 33433 gửi 8785
3 chuyên Hóa 33434 Soạn: HB 33434 gửi 8785
4 chuyên Sinh 33435 Soạn: HB 33435 gửi 8785
5 chuyên Tin 33436 Soạn: HB 33436 gửi 8785
6 chuyên Anh 33437 Soạn: HB 33437 gửi 8785
7 chuyên Pháp 33438 Soạn: HB 33438 gửi 8785
8 chuyên Văn 33439 Soạn: HB 33439 gửi 8785
9 chuyên Sử 33440 Soạn: HB 33440 gửi 8785
10 chuyên Địa 33441 Soạn: HB 33441 gửi 8785
11 không chuyên 33442 Soạn: HB 33442 gửi 8785

Cách soạn tin xem điểm chuẩn  trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2017-2018 THPT công lập tỉnh Đồng Nai như sau:

Soạn: HB dấu cách Mã trường gửi 8785

Lưu ý: dấu cách là khoảng trống

 

Trường THPT Soạn tin
Chu Văn An Soạn: HB 30830 gửi 8785
Điểu Cải Soạn: HB 30831 gửi 8785
Đoàn Kết Soạn: HB 30832 gửi 8785
Kiệm Tân Soạn: HB 30833 gửi 8785
Lê Hồng Phong Soạn: HB 30834 gửi 8785
Long Khánh Soạn: HB 30835 gửi 8785
Long Thành Soạn: HB 30836 gửi 8785
Nam Hà Soạn: HB 30837 gửi 8785
Ngô Quyền Soạn: HB 30838 gửi 8785
Ngô Sĩ Liên Soạn: HB 30839 gửi 8785
Nguyễn Hữu Cảnh Soạn: HB 30840 gửi 8785
Nguyễn Trãi Soạn: HB 30841 gửi 8785
Phước Thiền Soạn: HB 30842 gửi 8785
Sông Ray Soạn: HB 30843 gửi 8785
Tam Hiệp Soạn: HB 30844 gửi 8785
Tam Phước Soạn: HB 30845 gửi 8785
Tân Phú Soạn: HB 30846 gửi 8785
Thống Nhất A Soạn: HB 30847 gửi 8785
Thống Nhất B Soạn: HB 30848 gửi 8785
Trấn Biên Soạn: HB 30849 gửi 8785
Trị An Soạn: HB 30850 gửi 8785
Vĩnh Cửu Soạn: HB 30851 gửi 8785
Võ Trường Toản Soạn: HB 30852 gửi 8785
Xuân Lộc Soạn: HB 30853 gửi 8785

Bạn có thể tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại Đồng Nai năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 tại Đồng Nai nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

 

 Đồng Nai, Xem điểm chuẩn, Điểm chuẩn, Điểm chuẩn vào 10, Điểm chuẩn vào lớp 10, Điểm chuẩn 2017

Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 tỉnh năm học 2017-2018 Khánh Hòa

Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 tỉnh Khánh Hòa năm học 2017-2018
 
Giữa tháng 7,  Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh Hòa công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2016-2017 của các trường THPT công lập trên địa bàn tỉnh.

Qua lịch sử điểm chuẩn nhiều năm của Khánh Hòa, chúng tôi dự kiến điểm chuẩn năm 2017 mỗi trường

Xem dự kiến điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại Khánh Hòa của chũng tôi bạn soạn tin như sau:

Soạn: HB mãtrường gửi 8785

Mã trường và cách soạn tin cụ thể để lấy điểm chuẩn từng trường được quy ước như sau:

STT Trường Soạn tin
1 Đoàn Thị Điểm 33458  Soạn HB daucach 33458 gửi 8785
2 Hà Huy Tập 33459  Soạn HB daucach 33459 gửi 8785
3 Hoàng Hoa Thám 33460  Soạn HB daucach 33460 gửi 8785
4 Hoàng Văn Thụ, 33461  Soạn HB daucach 33461 gửi 8785
5 Huỳnh Thúc Kháng 33462  Soạn HB daucach 33462 gửi 8785
6 Khánh Sơn, 33463  Soạn HB daucach 33463 gửi 8785
7 Lạc Long Quân 33464  Soạn HB daucach 33464 gửi 8785
8 Lê Hồng Phong 33465  Soạn HB daucach 33465 gửi 8785
9 Lý Tự Trọng 33466  Soạn HB daucach 33466 gửi 8785
10 Ngô Gia Tự 33467  Soạn HB daucach 33467 gửi 8785
11 Nguyễn Chí Thanh 33468  Soạn HB daucach 33468 gửi 8785
12 Nguyễn Huệ 33469  Soạn HB daucach 33469 gửi 8785
13 Nguyễn Thái Học 33470  Soạn HB daucach 33470 gửi 8785
14 Nguyễn Thị Minh Khai 33471  Soạn HB daucach 33471 gửi 8785
15 Nguyễn Trãi 33472  Soạn HB daucach 33472 gửi 8785
16 Nguyễn Văn Trỗi 33473  Soạn HB daucach 33473 gửi 8785
17 Phạm Văn Đồng 33474  Soạn HB daucach 33474 gửi 8785
18 Phan Bội Châu 33475  Soạn HB daucach 33475 gửi 8785
19 Tô Văn Ơn, 33476  Soạn HB daucach 33476 gửi 8785
20 Tôn Đức Thắng 33477  Soạn HB daucach 33477 gửi 8785
21 Trần Bình Trọng 33478  Soạn HB daucach 33478 gửi 8785
22 Trần Cao Vân 33479  Soạn HB daucach 33479 gửi 8785
23 Trần Hưng Đạo 33480  Soạn HB daucach 33480 gửi 8785
24 Trần Quý Cáp 33481  Soạn HB daucach 33481 gửi 8785

 

Trường chuyên Lê Quý Đôn

STT Chuyên Lê Quý Đôn Soạn tin
1 Chuyên Toán 33482 Soạn: HB daucach 33482 gửi 8785
2 Chuyên Lý 33483 Soạn: HB daucach 33483 gửi 8785
3 Chuyên Hóa 33484 Soạn: HB daucach 33484 gửi 8785
4 Chuyên Sinh 33485 Soạn: HB daucach 33485 gửi 8785
5 Chuyên Tin học 33486 Soạn: HB daucach 33486 gửi 8785
6 Chuyên Ngữ văn 33487 Soạn: HB daucach 33487 gửi 8785
7 Chuyên Tiếng Anh 33488 Soạn: HB daucach 33488 gửi 8785
8 Lớp không chuyên 33489 Soạn: HB daucach 33489 gửi 8785

Trong khi chờ đợi, bạn có thể tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại  tỉnh Khánh Hòa năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10  tỉnh Khánh Hòa nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

 
Điểm chuẩn vào lớp 10  tỉnh Khánh Hòa năm học 2016-2017
Để xem điểm chuẩn lớp 10  tỉnh Khánh Hòa năm 2016-2017, bạn Soạn tin như sau:
Trường Soạn tin
Đoàn Thị Điểm Soạn: HB 24227 gửi 8785
Hà Huy Tập Soạn: HB 24228 gửi 8785
Hoàng Hoa Thám Soạn: HB 24229 gửi 8785
Hoàng Văn Thụ Soạn: HB 24230 gửi 8785
Huỳnh Thúc Kháng Soạn: HB 24231 gửi 8785
Khánh Sơn Soạn: HB 24232 gửi 8785
Lạc Long Quân Soạn: HB 24233 gửi 8785
Lê Hồng Phong Soạn: HB 24234 gửi 8785
Lý Tự Trọng Soạn: HB 24235 gửi 8785
Ngô Gia Tự Soạn: HB 24236 gửi 8785
Nguyễn Chí Thanh Soạn: HB 24237 gửi 8785
Nguyễn Huệ Soạn: HB 24238 gửi 8785
Nguyễn Thái Học Soạn: HB 24239 gửi 8785
Nguyễn Thị Minh Khai Soạn: HB 24240 gửi 8785
Nguyễn Trãi Soạn: HB 24241 gửi 8785
Nguyễn Văn Trỗi Soạn: HB 24242 gửi 8785
Phạm Văn Đồng Soạn: HB 24243 gửi 8785
Phan Bội Châu Soạn: HB 24244 gửi 8785
THPT Trần Cao Vân Soạn: HB 24245 gửi 8785
Tô Văn Ơn Soạn: HB 24246 gửi 8785
Tôn Đức Thắng Soạn: HB 24247 gửi 8785
Trần Bình Trọng Soạn: HB 24248 gửi 8785
Trần Hưng Đạo Soạn: HB 24249 gửi 8785
Trần Quý Cáp Soạn: HB 24250 gửi 8785

Điểm chuẩn trúng tuyển thi lớp 10 năm học 2017-2018 Cần Thơ

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại thành phố Cần Thơ bạn soạn tin như sau:

Soạn: HB mãtrường gửi 8785

 

STT Trường THPT Soạn tin
1 An Khánh 30750 Soạn HB 30750 gửi 8785
2 Bình Thủy 30751 Soạn HB 30751 gửi 8785
3 Bùi Hữu Nghĩa 30752 Soạn HB 30752 gửi 8785
4 Châu Văn Liêm 30753 Soạn HB 30753 gửi 8785
5 Lương Định Của 30754 Soạn HB 30754 gửi 8785
6 Lưu Hữu Phước 30755 Soạn HB 30755 gửi 8785
7 Nguyễn Việt Hồng 30756 Soạn HB 30756 gửi 8785
8 Phan Ngọc Hiển 30757 Soạn HB 30757 gửi 8785
9 Phan Văn Trị 30758 Soạn HB 30758 gửi 8785
10 Thốt Nốt 30759 Soạn HB 30759 gửi 8785
11 Thuận Hưng 30760 Soạn HB 30760 gửi 8785
12 Thực hành sư phạm (ĐHCT) 30761 Soạn HB 30761 gửi 8785
13 Trần Đại Nghĩa 33443 Soạn HB 33443 gửi 8785
14 Hà Huy Giáp 33444 Soạn HB 33444 gửi 8785
 
STT Chuyên Lý Tự Trọng Soạn tin
1 Chuyên toán 30762 Soạn HB 30762 gửi 8785
2 Chuyên vật lý 30763 Soạn HB 30763 gửi 8785
3 Chuyên hóa học 30764 Soạn HB 30764 gửi 8785
4 Chuyên sinh học 30765 Soạn HB 30765 gửi 8785
5 Chuyên tin 30766 Soạn HB 30766 gửi 8785
6 Chuyên tiếng Anh 30767 Soạn HB 30767 gửi 8785
7 Chuyên ngữ văn 30768 Soạn HB 30768 gửi 8785
8 Chuyên lịch sử 30769 Soạn HB 30769 gửi 8785
9 Chuyên Địa lý 30770 Soạn HB 30770 gửi 8785

Bạn có thể tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại Cần Thơ năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 tại Cần Thơ  nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

Điểm chuẩn vào lớp 10 Cần Thơ năm học 2016-2017

Để xem điểm chuẩn lớp 10 Cần Thơ năm 2016-2017, bạn Soạn tin như sau:

 

TT Trường THPT Soạn tin
1 Châu Văn Liêm Soạn HB 23492 gửi 8785
2 Phan Ngọc Hiển Soạn HB 23493 gửi 8785
3 Nguyễn Việt Hồng Soạn HB 23494 gửi 8785
4 An Khánh Soạn HB 23495 gửi 8785
5 THBP-ĐHCT Soạn HB 23496 gửi 8785
6 Thốt Nốt Soạn HB 23497 gửi 8785
7 Lưu Hữu Phước Soạn HB 23498 gửi 8785
8 Lương Định Của Soạn HB 23499 gửi 8785
9 Bùi Hữu Nghĩa Soạn HB 23500 gửi 8785
10 Bình Thủy Soạn HB 23501 gửi 8785
11 Phan Văn Trị Soạn HB 23502 gửi 8785
Điểm chuẩn vào Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng:
TT Môn Soạn tin
1 Tin học Soạn HB 23502 gửi 8785
2 Toán Soạn HB 23503 gửi 8785
3 Ngữ văn Soạn HB 23504 gửi 8785
4 Tiếng Anh Soạn HB 23505 gửi 8785
5 Vật lý Soạn HB 23506 gửi 8785
6 Hóa học Soạn HB 23507 gửi 8785
7 Sinh học Soạn HB 23508 gửi 8785
8 Lịch sử Soạn HB 23509 gửi 8785
9 Địa lý Soạn HB 23510 gửi 8785
     

 

Cần Thơ, Xem điểm chuẩn, Xem điểm chuẩn vào lớp 10,  Thành Phố Cần Thơ,

Điểm chuẩn vào lớp 10 Nam Định năm học 2017-2018

Đã có điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại Nam Định

Để xem  điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại Nam Định, soạn tin:

Soạn HS mã trường gửi 8785

Cụ thể như sau:

STT Tên trường THPT Soạn tin
1 An Phúc 31598 Soạn: HB 31598 gửi 8785
2 Đại An 31599 Soạn: HB 31599 gửi 8785
3 Đỗ Huy Liệu 31600 Soạn: HB 31600 gửi 8785
4 Giao Thủy 31601 Soạn: HB 31601 gửi 8785
5 Giao Thủy B 31602 Soạn: HB 31602 gửi 8785
6 Giao Thủy C 31603 Soạn: HB 31603 gửi 8785
7 A Hải Hậu 31604 Soạn: HB 31604 gửi 8785
8 B Hải Hậu 31605 Soạn: HB 31605 gửi 8785
9 C Hải Hậu 31606 Soạn: HB 31606 gửi 8785
10 Hoàng Văn Thụ 31607 Soạn: HB 31607 gửi 8785
11 Lê Quý Đôn 31608 Soạn: HB 31608 gửi 8785
12 Lương Thế Vinh 31609 Soạn: HB 31609 gửi 8785
13 Lý Nhân Tông 31610 Soạn: HB 31610 gửi 8785
14 Lý Tự Trọng 31611 Soạn: HB 31611 gửi 8785
15 Mỹ Lộc 31612 Soạn: HB 31612 gửi 8785
16 Mỹ Tho 31613 Soạn: HB 31613 gửi 8785
17 Nam Trực 31614 Soạn: HB 31614 gửi 8785
18 A Nghĩa Hưng 31615 Soạn: HB 31615 gửi 8785
19 B Nghĩa Hưng 31616 Soạn: HB 31616 gửi 8785
20 C Nghĩa Hưng 31617 Soạn: HB 31617 gửi 8785
21 Nghĩa Minh 31618 Soạn: HB 31618 gửi 8785
22 Ngô Quyền 31619 Soạn: HB 31619 gửi 8785
23 Nguyễn Bính 31620 Soạn: HB 31620 gửi 8785
24 Nguyễn Du 31621 Soạn: HB 31621 gửi 8785
25 Nguyễn Đức Thuận 31622 Soạn: HB 31622 gửi 8785
26 Nguyễn Huệ 31623 Soạn: HB 31623 gửi 8785
27 Nguyễn Khuyến 31624 Soạn: HB 31624 gửi 8785
28 Nguyễn Trãi 31625 Soạn: HB 31625 gửi 8785
29 Nguyễn Trường Thúy 31626 Soạn: HB 31626 gửi 8785
30 Phạm Văn Nghị 31627 Soạn: HB 31627 gửi 8785
31 Quất Lâm 31628 Soạn: HB 31628 gửi 8785
32 Thịnh Long 31629 Soạn: HB 31629 gửi 8785
33 Tống Văn Trân 31630 Soạn: HB 31630 gửi 8785
34 Trần Hưng Đạo 31631 Soạn: HB 31631 gửi 8785
35 Trần Nhân Tông 31632 Soạn: HB 31632 gửi 8785
36 Trần Quốc Tuấn 31633 Soạn: HB 31633 gửi 8785
37 Trần Văn Bảo 31634 Soạn: HB 31634 gửi 8785
38 Trần Văn Lan 31635 Soạn: HB 31635 gửi 8785
39 Trực Ninh 31636 Soạn: HB 31636 gửi 8785
40 Trực Ninh B 31637 Soạn: HB 31637 gửi 8785
41 Vũ Văn Hiếu 31638 Soạn: HB 31638 gửi 8785
42 Xuân Trường 31639 Soạn: HB 31639 gửi 8785
43 Xuân Trường B 31640 Soạn: HB 31640 gửi 8785
44 Xuân Trường C 31641 Soạn: HB 31641 gửi 8785

Tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại Nam Định năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 tại Nam Định nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

Đã có điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tỉnh Hưng Yên

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Hưng Yên năm học 2017-2018
 
Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018  tỉnh Hưng Yên bạn soạn tin như sau:
 

Soạn: HB mãtrường gửi 8785
 Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT công lập Hưng Yên năm học 2017-2018.

STT Trường THPT Soạn tin
1 Ân Thi 31642 Soạn HB 31642 gửi 8785
2 Đức Hợp 31643 Soạn HB 31643 gửi 8785
3 Dương Quảng Hàm 31644 Soạn HB 31644 gửi 8785
4 Hoàng Hoa Thám 31645 Soạn HB 31645 gửi 8785
5 Hưng Yên 31646 Soạn HB 31646 gửi 8785
6 Khoái Châu 31647 Soạn HB 31647 gửi 8785
7 Kim Động 31648 Soạn HB 31648 gửi 8785
8 Minh Châu 31649 Soạn HB 31649 gửi 8785
9 Mỹ Hào 31650 Soạn HB 31650 gửi 8785
10 Nam Khoái Châu 31651 Soạn HB 31651 gửi 8785
11 Nam Phù Cừ 31652 Soạn HB 31652 gửi 8785
12 Nghĩa Dân 31653 Soạn HB 31653 gửi 8785
13 Nguyễn Siêu 31654 Soạn HB 31654 gửi 8785
14 Nguyễn Thiện Thuật 31655 Soạn HB 31655 gửi 8785
15 Nguyễn Trung Ngạn 31656 Soạn HB 31656 gửi 8785
16 Phạm Ngũ Lão 31657 Soạn HB 31657 gửi 8785
17 Phù Cừ 31658 Soạn HB 31658 gửi 8785
18 Tiên Lữ 31659 Soạn HB 31659 gửi 8785
19 Trần Hưng Đạo 31660 Soạn HB 31660 gửi 8785
20 Trần Quang Khải 31661 Soạn HB 31661 gửi 8785
21 Triệu Quang Phục 31662 Soạn HB 31662 gửi 8785
22 Trưng Vương 31663 Soạn HB 31663 gửi 8785
23 Văn Giang 31664 Soạn HB 31664 gửi 8785
24 Văn Lâm 31665 Soạn HB 31665 gửi 8785
25 Yên Mỹ 31666 Soạn HB 31666 gửi 8785
Điểm chuẩn chính thức trúng tuyển vào lớp 10 trường THPT chuyên Hưng Yên năm học 2017-2018.

STT LỚP Soạn tin
1 Toán 32010 Soạn HB 32010 gửi 8785
2 Tin học 32011 Soạn HB 32011 gửi 8785
3 Vật lí 32012 Soạn HB 32012 gửi 8785
4 Hóa học 32013 Soạn HB 32013 gửi 8785
5 Sinh học 32014 Soạn HB 32014 gửi 8785
6 Ngữ văn 32015 Soạn HB 32015 gửi 8785
7 Lịch sử 32016 Soạn HB 32016 gửi 8785
8 Địa lí 32017 Soạn HB 32017 gửi 8785
9 Tiếng Anh 32018 Soạn HB 32018 gửi 8785
Mã trường và cách soạn tin cụ thể để lấy điểm chuẩn từng trường được quy ước như sau:

Tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại  tỉnh Hưng Yên năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10  tỉnh Hưng Yên nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

 
Điểm chuẩn vào lớp 10  tỉnh Hưng Yên năm học 2016-2017
Để xem điểm chuẩn lớp 10  tỉnh Hưng Yên năm 2016-2017, bạn Soạn tin như sau:

Soạn HB mãtrường gửi 8785

STT Trường THPT Soạn tin xem ĐC 2 năm
1 Ân Thi Soạn HB 29566 gửi 8785
2 Đức Hợp Soạn HB 29567 gửi 8785
3 Dương Quảng Hàm Soạn HB 29568 gửi 8785
4 Hoàng Hoa Thám Soạn HB 29569 gửi 8785
5 Hưng Yên Soạn HB 29570 gửi 8785
6 Khoái Châu Soạn HB 29571 gửi 8785
7 Kim Động Soạn HB 29572 gửi 8785
8 Minh Châu Soạn HB 29573 gửi 8785
9 Mỹ Hào Soạn HB 29574 gửi 8785
10 Nam Khoái Châu Soạn HB 29575 gửi 8785
11 Nam Phù Cừ Soạn HB 29576 gửi 8785
12 Nghĩa Dân Soạn HB 29577 gửi 8785
13 Nguyễn Siêu Soạn HB 29578 gửi 8785
14 Nguyễn Thiện Thuật Soạn HB 29579 gửi 8785
15 Nguyễn Trung Ngạn Soạn HB 29580 gửi 8785
16 Phạm Ngũ Lão Soạn HB 29581 gửi 8785
17 Phù Cừ Soạn HB 29582 gửi 8785
18 Tiên Lữ Soạn HB 29583 gửi 8785
19 Trần Hưng Đạo Soạn HB 29584 gửi 8785
20 Trần Quang Khải Soạn HB 29585 gửi 8785
21 Triệu Quang Phục   Soạn HB 29586 gửi 8785
22 Trưng Vương Soạn HB 29587 gửi 8785
23 Văn Giang Soạn HB 29588 gửi 8785
24 Văn Lâm Soạn HB 29589 gửi 8785
25 Yên Mỹ Soạn HB 29590 gửi 8785

Đã có điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Bắc Ninh năm học 2017 – 2018

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017 - 2018 Tỉnh  Bắc Ninh
Hướng dẫn chi tiết các cách xem điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Bắc Ninh năm học 2017 - 2018

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017 - 2018 Tỉnh  Bắc Ninh

Kỳ thi gồm 3 môn Toán, Văn và Tiếng Anh, trong đó môn Toán, Văn điểm nhân hệ số 2; môn Tiếng Anh điểm nhân hệ số 1. Trường THPT chuyên Bắc Ninh: Điểm 3 môn thi chung (Toán, Văn, Tiếng Anh) nhân hệ số 1; điểm môn chuyên nhân hệ số 2.

Hướng dẫn chi tiết các cách xem điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Bắc Ninh năm học 2017 - 2018

Soạn tin:  HB daucach mãtrường gửi 8785

Cách soạn tin xem điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2017-2018 THPT công lập tỉnh Bắc Ninh như sau:

Tên trường THPT Mã trường Soạn tin
Gia Bình 1 30528 Soạn: HB 30528 gửi 8785
Hàm long 30529 Soạn: HB 30529 gửi 8785
Hàn Thuyên 30530 Soạn: HB 30530 gửi 8785
Hoàng Quốc Việt 30531 Soạn: HB 30531 gửi 8785
Lê Văn Thịnh 30532 Soạn: HB 30532 gửi 8785
Lương Tài 1 30533 Soạn: HB 30533 gửi 8785
Lương Tài 2 30534 Soạn: HB 30534 gửi 8785
Lý Nhân Tông 30535 Soạn: HB 30535 gửi 8785
Lý Thái Tổ 30536 Soạn: HB 30536 gửi 8785
Lý Thường Kiệt 30537 Soạn: HB 30537 gửi 8785
Ngô Gia Tự 30538 Soạn: HB 30538 gửi 8785
Nguyễn Đăng Đạo 30539 Soạn: HB 30539 gửi 8785
Nguyễn Văn Cừ 30540 Soạn: HB 30540 gửi 8785
Quế Võ 1 30541 Soạn: HB 30541 gửi 8785
Quế Võ 2 30542 Soạn: HB 30542 gửi 8785
Quế Võ 3 30543 Soạn: HB 30543 gửi 8785
Thuận Thành 1 30544 Soạn: HB 30544 gửi 8785
Thuận Thành 2 30545 Soạn: HB 30545 gửi 8785
Thuận Thành 3 30546 Soạn: HB 30546 gửi 8785
Tiên Du 1 30547 Soạn: HB 30547 gửi 8785
Yên Phong 1 30548 Soạn: HB 30548 gửi 8785
Yên Phong 2 30549 Soạn: HB 30549 gửi 8785

 

Điểm chuẩn các lớp Chuyên và cận chuyên của trường THPT Chuyên Hùng Vương Bắc Ninh

 

Chuyên Hùng Vương Soạn tin
Toán chuyên 30550 Soạn: HB 30550 gửi 8785
Vật lý chuyên 30551 Soạn: HB 30551 gửi 8785
Hóa học chuyên 30552 Soạn: HB 30552 gửi 8785
Sinh học chuyên 30553 Soạn: HB 30553 gửi 8785
Ngữ văn chuyên 30554 Soạn: HB 30554 gửi 8785
Sử chuyên 30555 Soạn: HB 30555 gửi 8785
Tiếng Anh chuyên 30556 Soạn: HB 30556 gửi 8785
Tin chuyen 30557 Soạn: HB 30557 gửi 8785
Địa chuyên 30558 Soạn: HB 30558 gửi 8785
Cận chuyên TN 30559 Soạn: HB 30559 gửi 8785
Cận chuyên XH 30560 Soạn: HB 30560 gửi 8785

Đã có Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình năm học 2017-2018

Đã có Điểm chuẩn thi vào 10 Ninh Bình năm học 2017-2018

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại Ninh Bình bạn soạn tin như sau: 

 

Soạn: HB mãtrường gửi 8785

 
Mã trường và cách soạn tin cụ thể để lấy điểm chuẩn từng trường được quy ước như sau:

Xem điểm thi vào lớp 10 nnăm 2017 Ninh Bình Bấm vào đây

STT Trường Soạn tin
1 Bình Minh 31866 Soạn HS 31866 gửi 8785
2 Dân tộc Nội trú 31867 Soạn HS 31867 gửi 8785
3 Đinh Tiên Hoàng 31868 Soạn HS 31868 gửi 8785
4 Gia Viễn A 31869 Soạn HS 31869 gửi 8785
5 Gia Viễn B 31870 Soạn HS 31870 gửi 8785
6 Gia Viễn C 31871 Soạn HS 31871 gửi 8785
7 Hoa Lư A - Hộ khẩu Hoa Lư 31872 Soạn HS 31872 gửi 8785
8 Hoa Lư A - Hộ khẩu TPNB 31873 Soạn HS 31873 gửi 8785
9 Kim Sơn A 31874 Soạn HS 31874 gửi 8785
10 Kim Sơn B 31875 Soạn HS 31875 gửi 8785
11 Kim Sơn C 31876 Soạn HS 31876 gửi 8785
23 Ngô Thì Nhậm 31877 Soạn HS 31877 gửi 8785
12 Nguyễn Huệ 31878 Soạn HS 31878 gửi 8785
13 Nho Quan A 31879 Soạn HS 31879 gửi 8785
14 Nho Quan B 31880 Soạn HS 31880 gửi 8785
15 Nho Quan C 31881 Soạn HS 31881 gửi 8785
16 Ninh Bình – Bạc Liêu 31882 Soạn HS 31882 gửi 8785
17 Tạ Uyên 31883 Soạn HS 31883 gửi 8785
18 Trần Hưng Đạo - Hộ khẩu Hoa Lư 31884 Soạn HS 31884 gửi 8785
19 Trần Hưng Đạo - Hộ khẩu TPNB 31885 Soạn HS 31885 gửi 8785
24 Vũ Duy Thanh 31886 Soạn HS 31886 gửi 8785
20 Yên Khánh A 31887 Soạn HS 31887 gửi 8785
25 Yên Khánh B 31888 Soạn HS 31888 gửi 8785
21 Yên Mô A 31889 Soạn HS 31889 gửi 8785
22 Yên Mô B 31890 Soạn HS 31890 gửi 8785

Tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại Ninh Bình năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 tại Ninh Bình nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)
Ghi chú: Tin nhắn trả về sẽ xếp thứ từng trường và số lượng trường cùng điểm chuẩn

 

Đã có điểm chuẩn trúng tuyển lớp 10 năm học 2017 – 2018 Tỉnh Thừa Thiên Huế

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017 - 2018 Tỉnh Thừa Thiên Huế

Hướng dẫn chi tiết các cách xem điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Thừa Thiên Huếnăm học 2017 - 2018

Soạn HB dấu cách Mã trường gửi 8785
Điểm chuẩn 2017 sẽ gửi tới bạn ngay.
Lưu ý: dấu cách là khoảng trống

Cách soạn tin xem điểm chuẩn  vào lớp 10 năm học 2017-2018 mỗi trường THPT  tại Tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 

 

Điểm chuẩn trường THPT công lập
Trường
Soạn
tin
Hai Bà Trưng
32054
Soạn HB 32054 gửi 8785
Nguyễn Huệ
32055
Soạn HB 32055 gửi 8785
Nguyễn Trường Tộ
32056
Soạn HB 32056 gửi 8785
Cao Thắng
32057
Soạn HB 32057 gửi 8785
Thuận An
32058
Soạn HB 32058 gửi 8785
Phú Bài
32059
Soạn HB 32059 gửi 8785
Bùi Thị Xuân
32060
Soạn HB 32060 gửi 8785
Đặng Trần Côn
32061
Soạn HB 32061 gửi 8785
Điểm chuẩn trường Chuyên Quốc học
Lớp
Soạn
tin
Chuyên toán
32063
Soạn HB 32063 gửi 8785
Chuyên Văn
32064
Soạn HB 32064 gửi 8785
Chuyên Anh
32065
Soạn HB 32065 gửi 8785
Chuyên sử
32066
Soạn HB 32066 gửi 8785
Chuyên địa
32067
Soạn HB 32067 gửi 8785
Chuyên tin
32068
Soạn HB 32068 gửi 8785
Chuyên Pháp
32069
Soạn HB 32069 gửi 8785
Chuyên Nhật
32070
Soạn HB 32070 gửi 8785
Chuyên Lý
32071
Soạn HB 32071 gửi 8785
Chuyên Hoá
32072
Soạn HB 32072 gửi 8785
Chuyên Sinh
32073
Soạn HB 32073 gửi 8785

Công thức tính quy điểm chuẩn cụ thể: Điểm học lực 4 năm bậc THCS quy điểm, cao nhất là 40 điểm, cộng điểm thi ba môn (toán + văn x 2) + điểm ngoại ngữ, cao nhất là 50 điểm) cộng điểm ưu tiên, khuyến khích nếu có. Các em có nguyện vọng vào các lớp chuyên ngoài đạt điểm chuẩn chuyên còn phải bảo đảm đủ điểm đỗ vào trường trung học phổ thông.  

Đã có điểm chuẩn lớp 10 năm 2017-2018 Thái Bình (Trường THPT Chuyên)

Đã có điểm chuẩn lớp 10 năm 2017-2018 Thái Bình (Trường THPT Chuyên)

Sở GD&ĐT Thái Bình đã công bố điểm chuẩn trường THPT Chuyên Thái Bình với số lượng trúng tuyển như sau:

 

MÔN SỐ HỌC SINH
Anh 70
Địa 35
Hoá 35
35
Sinh 35
Sử 35
Tin 35
Toán 70
Văn 35
Không chuyên 90

Để xem điểm chuẩn trường THPT Chuyên Thái Bình, Soạn tin

Soạn HB dấucách mãlớpchuyên gửi 8785

Cụ thể như sau

Lớp Mã lớp Soạn tin
Anh 32077 Soạn HB 32077 gửi 8785
Địa 32078 Soạn HB 32077 gửi 8785
Hoá 32079 Soạn HB 32077 gửi 8785
32080 Soạn HB 32077 gửi 8785
Sinh 32081 Soạn HB 32077 gửi 8785
Sử 32082 Soạn HB 32077 gửi 8785
Tin 32083 Soạn HB 32077 gửi 8785
Toán 32084 Soạn HB 32077 gửi 8785
Văn 32085 Soạn HB 32077 gửi 8785
Không chuyên 32086 Soạn HB 32077 gửi 8785

 

 

“Cần lắng nghe giáo viên một cách chân thành”

– Nói về chất lượng giáo dục, trước tiên người ta nghĩ về chất lượng đội ngũ giáo viên vì không có thầy giỏi thì làm sao có trò giỏi. Nhưng còn một câu hỏi lớn ít được bàn đến là “Giáo viên cần được hỗ trợ như thế nào để hoàn thành tốt sứ mệnh là yếu tố quan trọng quyết định chất lượng giáo dục?”