ĐIểm chuẩn

Điểm chuẩn vào lớp 10

Đã có đểm chuẩn trúng tuyển lớp 10 tỉnh Vĩnh Long năm học 2017-2018

Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 tỉnh Vĩnh Long năm học 2017-2018
Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018  tỉnh Vĩnh Long bạn soạn tin như sau:
 

Soạn: HB mãtrường gửi 8785
 
Mã trường và cách soạn tin cụ thể để lấy điểm chuẩn từng trường được quy ước như sau:

Trường THPT Soạn tin
Lưu Văn Liệt 32145 Soạn HB 32145 gửi 8785
Nguyễn Thông 32146 Soạn HB 32146 gửi 8785
Trưng Vương 32147 Soạn HB 32147 gửi 8785
Vĩnh Long 32148 Soạn HB 32148 gửi 8785
Năng khiếu TDTT 32149 Soạn HB 32149 gửi 8785
Phạm Hùng 32150 Soạn HB 32150 gửi 8785
Phú Quới 32151 Soạn HB 32151 gửi 8785
Hòa Ninh 32152 Soạn HB 32152 gửi 8785
Mang Thít 32153 Soạn HB 32153 gửi 8785
Nguyễn Văn Thiệt 32154 Soạn HB 32154 gửi 8785
Mỹ Phước 32155 Soạn HB 32155 gửi 8785
Võ Văn Kiệt 32156 Soạn HB 32156 gửi 8785
Nguyễn Hiếu Tự 32157 Soạn HB 32157 gửi 8785
Hiếu Phụng 32158 Soạn HB 32158 gửi 8785
Hiếu Nhơn 32159 Soạn HB 32159 gửi 8785
Bình Minh 32160 Soạn HB 32160 gửi 8785
Hoàng Thái Hiếu 32161 Soạn HB 32161 gửi 8785
Tân Quới 32162 Soạn HB 32162 gửi 8785
Tân Lược 32163 Soạn HB 32163 gửi 8785
Mỹ Thuận 32164 Soạn HB 32164 gửi 8785
Trần Đại Nghĩa 32165 Soạn HB 32165 gửi 8785
Tam Bình 32166 Soạn HB 32166 gửi 8785
Long Phú 32167 Soạn HB 32167 gửi 8785
Phú Thịnh 32168 Soạn HB 32168 gửi 8785
Phan Văn Hòa 32169 Soạn HB 32169 gửi 8785
Trà Ôn 32170 Soạn HB 32170 gửi 8785
Lê Thanh Mừng 32171 Soạn HB 32171 gửi 8785
Hựu Thành 32172 Soạn HB 32172 gửi 8785
Vĩnh Xuân 32173 Soạn HB 32173 gửi 8785
Hòa Bình 32174 Soạn HB 32174 gửi 8785

 


Trong khi chờ đợi, bạn có thể tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại  tỉnh Vĩnh Long năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10  tỉnh Vĩnh Long nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

Điểm chuẩn vào lớp 10  tỉnh Vĩnh Long năm học 2016-2017
Để xem điểm chuẩn mỗi trường THPT tại Vĩnh Long, bạn soạn tin như sau
Trường THPT Soạn tin
Lưu Văn Liệt Soạn HB 23243 gửi 8785
Nguyễn Thông Soạn HB 23244 gửi 8785
Trưng Vương Soạn HB 23245 gửi 8785
Vĩnh Long Soạn HB 23246 gửi 8785
Năng khiếu TDTT Soạn HB 23247 gửi 8785
Phạm Hùng Soạn HB 23248 gửi 8785
Phú Quới Soạn HB 23249 gửi 8785
Hòa Ninh Soạn HB 23250 gửi 8785
Mang Thít Soạn HB 23251 gửi 8785
Nguyễn Văn Thiệt Soạn HB 23252 gửi 8785
Mỹ Phước Soạn HB 23253 gửi 8785
Võ Văn Kiệt Soạn HB 23254 gửi 8785
Nguyễn Hiếu Tự Soạn HB 23255 gửi 8785
Hiếu Phụng Soạn HB 23256 gửi 8785
Hiếu Nhơn Soạn HB 23257 gửi 8785
Bình Minh Soạn HB 23258 gửi 8785
Hoàng Thái Hiếu Soạn HB 23259 gửi 8785
Tân Quới Soạn HB 23260 gửi 8785
Tân Lược Soạn HB 23261 gửi 8785
Mỹ Thuận Soạn HB 23262 gửi 8785
Trần Đại Nghĩa Soạn HB 23263 gửi 8785
Tam Bình Soạn HB 23264 gửi 8785
Long Phú Soạn HB 23265 gửi 8785
Phú Thịnh Soạn HB 23266 gửi 8785
Phan Văn Hòa Soạn HB 23267 gửi 8785
Trà Ôn Soạn HB 23268 gửi 8785

Đã có điểm chuẩn trúng tuyển lớp 10 Đà Nẵng năm học 2017-2018

Điểm chuẩn vào lớp 10 Đà Nẵng năm học 2017-2018

Để xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại thành phố Đà Nẵng bạn soạn tin như sau:

Soạn: HB mãtrường gửi 8785

Mã trường và cách soạn tin cụ thể để lấy điểm chuẩn từng trường được quy ước như sau:

 

STT

Trường THPT

Soạn tin

1

Cẩm Lệ

30865

Soạn: HB 30865 gửi 8785

2

Hòa Vang

30866

Soạn: HB 30866 gửi 8785

3

Hoàng Hoa Thám

30867

Soạn: HB 30867 gửi 8785

4

Liên Chiểu

30868

Soạn: HB 30868 gửi 8785

5

Ngô Quyền

30869

Soạn: HB 30869 gửi 8785

6

Ngũ Hành Sơn

30870

Soạn: HB 30870 gửi 8785

7

Nguyễn Hiền

30871

Soạn: HB 30871 gửi 8785

8

Nguyễn Thượng Hiền

30872

Soạn: HB 30872 gửi 8785

9

Nguyễn Trãi

30873

Soạn: HB 30873 gửi 8785

10

Ông Ích Khiêm

30874

Soạn: HB 30874 gửi 8785

11

Phạm Phú Thứ

30875

Soạn: HB 30875 gửi 8785

12

Phan Châu Trinh

30876

Soạn: HB 30876 gửi 8785

13

Phan Thành Tài

30877

Soạn: HB 30877 gửi 8785

14

Thái Phiên

30878

Soạn: HB 30878 gửi 8785

15

Thanh Khê

30879

Soạn: HB 30879 gửi 8785

16

Tôn Thất Tùng

30880

Soạn: HB 30880 gửi 8785

17

Trần Phú

30881

Soạn: HB 30881 gửi 8785

18

Võ Chí Công

30882

Soạn: HB 30882 gửi 8785

19

Nguyễn Khuyến

33731

Soạn: HB 33731 gửi 8785

 

 

STT

Chuyên Lê Quý Đôn

Soạn tin

1

Chuyên Toán

30883

Soạn: HB 30883 gửi 8785

2

Chuyên Vật lý

30884

Soạn: HB 30884 gửi 8785

3

Chuyên Hóa học

30885

Soạn: HB 30885 gửi 8785

4

Chuyên Sinh học

30886

Soạn: HB 30886 gửi 8785

5

Chuyên Ngữ văn

30887

Soạn: HB 30887 gửi 8785

6

Chuyên Lịch sử

30888

Soạn: HB 30888 gửi 8785

7

Chuyên Địa lý

30889

Soạn: HB 30889 gửi 8785

8

Chuyên Tiếng Anh

30890

Soạn: HB 30890 gửi 8785

9

Chuyên Tin học

30891

Soạn: HB 30891 gửi 8785

10

Chuyên Tiếng Pháp

30892

Soạn: HB 30892 gửi 8785

11

Chuyên Tiếng Nhật

30893

Soạn: HB 30893 gửi 8785

Trong khi chờ đợi, bạn có thể tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại Đà Nẵng năm 2016 (tại đây) hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 tại Đà Nẵng nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

Điểm chuẩn vào lớp 10 Đà Nẵng năm học 2016-2017

 Để xem điểm chuẩn mỗi trường THPT Tại Đà Nẵng, bạn soạn tin như sau

 

STT Trường THPT Soạn tin
1 Hoàng Hoa Thám Soạn: HB 23771 gửi 8785
2 Ngô Quyền            Soạn: HB 23772 gửi 8785
3 Tôn Thất Tùng        Soạn: HB 23773 gửi 8785
4 Ngũ Hành Sơn         Soạn: HB 23774 gửi 8785
5 Hoà Vang             Soạn: HB 23775 gửi 8785
6 Phan Thành Tài       Soạn: HB 23776 gửi 8785
7 Nguyễn Hiền          Soạn: HB 23777 gửi 8785
8 Thái Phiên           Soạn: HB 23778 gửi 8785
9 Thanh Khê            Soạn: HB 23779 gửi 8785
10 Nguyễn Thượng Hiền   Soạn: HB 23780 gửi 8785
11 Nguyễn Trãi          Soạn: HB 23781 gửi 8785
12 Ông Ich Khiêm        Soạn: HB 23782 gửi 8785
13 Trần Phú             Soạn: HB 23783 gửi 8785
14 Phan Châu Trinh      Soạn: HB 23784 gửi 8785
15 Cẩm Lệ               Soạn: HB 23785 gửi 8785
16 Liên Chiểu           Soạn: HB 23786 gửi 8785
17 Phạm Phú Thứ         Soạn: HB 23787 gửi 8785
18 Võ Chí Công Soạn: HB 23788 gửi 8785

 

 

Điểm chuẩn vào 10 tỉnh Quảng Nam năm học 2017-2018.

Điểm chuẩn vào 10 tỉnh Quảng Nam năm học 2017-2018.

Căn cứ vào:

- Lịch sử điểm chuẩn (LSDC) trúng tuyển vào lớp 10 THPT công lập tỉnh Quảng Nam

- Chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2017-2018 công lập tỉnh Quảng Nam,

Dự kiến điểm chuẩn vào lớp 10 THPT công lập năm học 2017-2018 (viết tắt là DkDC2017) công lập tỉnh Quảng Nam, thứ tự điểm chuẩn dự kiến giúp các bạn học sinh và các bậc PHHS tham khảo và dễ dàng so sánh mức độ cao thấp về điểm chuần giữa các trường THPT trên địa bàn tỉnh.

Để tham khảo DkDC2017, thứ tự DkDC2017 (cao nhất xếp thứ 1, thấp nhất thứ 36) vào lớp 10 năm học 2017-2018 công lập tỉnh Quảng Nam soạn tin:

Soạn: HB Mã trường gửi 8785

Cách soạn tin xem điểm chuẩn dự kiến vào lớp 10 năm học 2017-2018 THPT công lập tỉnh Quảng Nam như sau:

STT Trường THPT Soạn tin
1 Cao Bá Quát 33688 Soạn: HB 33688 gửi 8785
2 Chu Văn An 33689 Soạn: HB 33689 gửi 8785
3 Đỗ Đăng Tuyển 33690 Soạn: HB 33690 gửi 8785
4 Duy Tân 33691 Soạn: HB 33691 gửi 8785
5 Hiệp Đức 33692 Soạn: HB 33692 gửi 8785
6 Hoàng Diệu 33693 Soạn: HB 33693 gửi 8785
7 Hùng Vương 33694 Soạn: HB 33694 gửi 8785
8 Huỳnh Ngọc Huệ 33695 Soạn: HB 33695 gửi 8785
9 Huỳnh Thúc Kháng 33696 Soạn: HB 33696 gửi 8785
10 Lê Hồng Phong 33697 Soạn: HB 33697 gửi 8785
11 Lê Quý Đôn 33698 Soạn: HB 33698 gửi 8785
12 Lương Thế Vinh 33699 Soạn: HB 33699 gửi 8785
13 Lương Thúc Kỳ 33700 Soạn: HB 33700 gửi 8785
14 Lý Tự Trọng 33701 Soạn: HB 33701 gửi 8785
15 Nguyễn Dục 33702 Soạn: HB 33702 gửi 8785
16 Nguyễn Duy Hiệu 33703 Soạn: HB 33703 gửi 8785
17 Nguyễn Hiền 33704 Soạn: HB 33704 gửi 8785
18 Nguyễn Huệ 33705 Soạn: HB 33705 gửi 8785
19 Nguyễn Khuyến 33706 Soạn: HB 33706 gửi 8785
20 Nguyễn Thái Bình 33707 Soạn: HB 33707 gửi 8785
21 Nguyễn Văn Cừ 33708 Soạn: HB 33708 gửi 8785
22 NguyễnTrãi 33709 Soạn: HB 33709 gửi 8785
23 Núi Thành 33710 Soạn: HB 33710 gửi 8785
24 Phạm Phú Thứ 33711 Soạn: HB 33711 gửi 8785
25 Phan Bội Châu 33712 Soạn: HB 33712 gửi 8785
26 Phan Châu Trinh 33713 Soạn: HB 33713 gửi 8785
27 Quế Sơn 33714 Soạn: HB 33714 gửi 8785
28 Sào Nam 33715 Soạn: HB 33715 gửi 8785
29 Thái Phiên 33716 Soạn: HB 33716 gửi 8785
30 Tiểu La 33717 Soạn: HB 33717 gửi 8785
31 Trần Cao Vân 33718 Soạn: HB 33718 gửi 8785
32 Trần Đại Nghĩa 33719 Soạn: HB 33719 gửi 8785
33 Trần Hưng Đạo 33720 Soạn: HB 33720 gửi 8785
34 Trần Phú 33721 Soạn: HB 33721 gửi 8785
35 Trần Quý Cáp 33722 Soạn: HB 33722 gửi 8785
36 Trần Văn Dư 33723 Soạn: HB 33723 gửi 8785

Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội năm 2017

Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội năm 2017: Kết thúc kỳ thi, nhiều giáo viên dự đoán điểm chuẩn xét tuyển vào ĐH sẽ tăng so với năm trước do đề được đánh giá là khá dễ chịu. Căn cứ chỉ tiêu tuyển sinh mỗi ngành, khoa, dữ liệu thống kê điểm chuẩn hàng năm, chúng tôi dự kiến điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội sẽ có sự biến động hơn so với năm trước.

Để xem điểm chuẩn mỗi ngành, khoa của Đại học Y Hà Nội, soạn tin

Soạn HS YHBmãngành gửi 8785

Trong đó

– YHB là mã trường ĐH Y Hà Nội

– Mã ngành là mã ngành bạn muốn xem

Cụ thể như sau:

Ngành

Soạn tin

Y Đa Khoa

D720101

Soạn HB YHBD720101 gửi 8785

Y Đa khoa – Phân hiệu Thanh Hóa

D720101-YTH

Soạn HB YHBD720101-YTH gửi 8785

Y học cổ truyền

D720201

Soạn HB YHBD720201 gửi 8785

Răng hàm mặt

D720601

Soạn HB YHBD720601 gửi 8785

Y học dự phòng

D720302

Soạn HB YHBD720302 gửi 8785

Y tế công cộng

D720301

Soạn HB YHBD720301 gửi 8785

Xét nghiệm Y học

D720332

Soạn HB YHBD720332 gửi 8785

Dinh dưỡng

D720303

Soạn HB YHBD720303 gửi 8785

Dđiều dưỡng

D720501

Soạn HB YHBD720501 gửi 8785

Khúc xạ nhãn khoa

D720102

Soạn HB YHBD720102 gửi 8785

 Lưu ý: Dữ liệu hiện tại là dự kiến của chúng tôi. Điểm chuẩn chính thức năm 2017 của Đại học Y Hà Nội sẽ được chúng tôi cập nhật sớm nhất, khi trường ĐH Y Hà Nội công bố. 

Thông tin tuyển sinh Đại học Y Hà Nội 2017

– Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
– Ký hiệu trường: YHB

* Đào tạo tại trường ĐH Y Hà Nội: Số 1 Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội.

– Điện thoại: (04)38523798.

– Website: www.hmu.edu.vn

* Đào tạo tại Phân hiệu trường ĐH Y Hà Nội tại Thanh Hóa:

– Lô UB1-02 Khu Đô Thị Đông Nam, TP Thanh Hoá.

  1. Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trong cả nước
  2. Phương thức tuyển sinh:

– Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 có tổ hợp 03 bài thi/môn thi Toán, Hóa học, Sinh học (B00) để xét tuyển.

  1. Các thông tin cơ bản quy định trong đề án tuyển sinh của trường

– Thông tin liên quan đến điều kiện, hồ sơ, thời gian và địa điểm đăng ký xét tuyển: Theo quy đinh chung của Bộ GD&ĐT

– Quy định tiêu chí và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Theo quy đinh chung của Bộ GD&ĐT
– Điểm trúng tuyển theo ngành. Tiêu chí phụ và thứ tự ưu tiên của các tiêu chí phụ dùng để xét tuyển nếu các thí sinh cuối cùng của chỉ tiêu tuyển sinh có điểm thi bằng nhau:
Ưu tiên 1 Điểm bài thi Toán; Ưu tiên 2 Điểm môn thi Sinh học.
– Điều kiện tuyển thẳng và điều kiện ưu tiên xét tuyển vào các ngành học:
+ Những thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển Quốc gia dự thi Olympic Quốc tế các môn Toán, Hóa, Sinh thuộc điểm c, khoản 2 điều 7 của qui chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính qui năm 2017; Những thí sinh đạt giải Nhất Quốc gia môn Sinh, Toán, Hóa; Những thí sinh đạt giải Quốc tế Nhất, Nhì, Ba, Tư trong cuộc thi Khoa học kỹ thuật và đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào tất cả các ngành.
+ Những thí sinh đạt giải Nhì và Ba trong cuộc thi chọn học sinh giỏi Quốc gia môn Sinh, Toán, Hóa và đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào ngành: Y học Cổ truyền, Y học Dự phòng, Điều dưỡng, Xét nghiệm Y học, Y tế Công cộng, Dinh dưỡng và Cử nhân Khúc xạ.
+ Những thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi Khoa học kỹ thuật Quốc gia đã tốt nghiệp trung học phổ thông. Hiệu trưởng, Hội đồng khoa học của Trường sẽ xem xét cụ thể kết quả dự án hoặc đề tài mà thí sinh đạt giải để tuyển thẳng vào một số ngành hệ cử nhân.
+ Tổng số thí thí tuyển thẳng không quá 10% mỗi ngành;
+ Ưu tiên xét tuyển (Áp dụng cho các thí sinh không đạt điều kiện tuyển thẳng hay không dùng điều kiện tuyển thẳng). Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi Quốc Gia môn Toán, Sinh, Hóa được cộng điểm thưởng vào tổng điểm bài thi Toán và mô thi Hóa học, Sinh học: Đạt giải Nhất: Cộng 4,0 điểm, Đạt giải Nhì: Cộng 3,0 điểm, Đạt giải Ba: Cộng 2,0 điểm.
– Đối với thí sinh tốt nghiệp các năm trước: Không sử dụng kết quả điểm thi THPT Quốc gia các năm trước để xét tuyển vào Trường

  1. Các thông tin khác– Mức học phí theo tháng (đối với trường ngoài công lập):
    – Số lượng chỗ trong ký túc xá: 700
    – Các chương trình đào tạo theo chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao được Bộ GD&ĐT cho phép: Chương trình cử nhân điều dưỡng tiên tiến.
    5. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển
Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn thi/xét tuyển Chỉ tiêu 
Đào tạo tại trường ĐH Y Hà Nội     1.000
Bác sĩ đa khoa (6 năm) 52720101

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

500
Bác sĩ Y học Cổ truyền (6 năm) 52720201 50
Bác sĩ Răng Hàm Mặt (6 năm) 52720601 80
Bác sĩ Y học Dự phòng (6 năm) 52720302 100
Cử nhân Y tế Công cộng (4 năm) 52720301 30
Cử nhân Dinh Dưỡng (4 năm) 52720303 50
Cử nhân Xét nghiệm y học (4 năm) 52720332 50
Cử nhân Điều dưỡng (4 năm) 52720501 90
Cử nhân Khúc xạ nhãn khoa (4 năm) 52720199 50
Đào tạo tại Phân hiệu Thanh Hóa     100
Bác sĩ  đa khoa (6 năm) 52720101 B00: Toán, Hóa học, Sinh học 100

Ghi chú:

– Từ năm 2018, Trường Đại học Y Hà Nội sẽ lấy kết quả thi THPT Quốc gia môn Ngoại Ngữ làm tiêu chí phụ xét tuyển vào Trường.

– Thông tin Tuyển thẳng năm 2018: Trường chỉ tuyển thằng những thí sinh trong đội tuyển dự thi Olympic Quốc tế môn Toán, Sinh, Hóa và những thí sinh đạt giải Nhất Quốc gia môn Toán, Sinh, Hóa, đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào tất cả các ngành; Những thí sinh đạt giải Nhì và Ba Quốc gia môn Sinh, Toán, Hóa, đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào ngành: Y học Cổ truyền, Y học Dự phòng, Điều dưỡng, Xét nghiệm Y học, Y tế Công cộng, Dinh dưỡng và Cử nhân Khúc xạ; Số lượng tuyển thẳng 5-10% chỉ tiêu của mỗi chuyên ngành

Xem Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Nội 2017-2018

Tối 26/5, Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội công bố điểm chuẩn vào lớp 10 của 108 trường THPT công lập. Năm nay, Hà Nội có 76.000 thí sinh dự thi, nhưng chỉ tiêu của các trường công lập chỉ gần 51.000.

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại thành phố Hà Nội bạn soạn tin như sau:

Soạn: HB mãtrường gửi 8785

Mã trường và cách soạn tin cụ thể để lấy điểm chuẩn từng trường được quy ước như sau:

STT

Trường THPT

Soạn tin

1

Ba Vì

31760

Soạn: HB 31760 gửi 8785

2

Bắc Lương Sơn

31761

Soạn: HB 31761 gửi 8785

3

Bắc Thăng Long

31762

Soạn: HB 31762 gửi 8785

4

Bất Bạt

31763

Soạn: HB 31763 gửi 8785

5

Cao Bá Quát- Gia Lâm

31764

Soạn: HB 31764 gửi 8785

6

Cao Bá Quát- Quốc Oai

31765

Soạn: HB 31765 gửi 8785

7

Cầu Giấy

31766

Soạn: HB 31766 gửi 8785

8

Chu Văn An

31767

Soạn: HB 31767 gửi 8785

9

Chúc Động

31768

Soạn: HB 31768 gửi 8785

10

Chương Mỹ A

31769

Soạn: HB 31769 gửi 8785

11

Chương Mỹ B

31770

Soạn: HB 31770 gửi 8785

12

Cổ Loa

31771

Soạn: HB 31771 gửi 8785

13

Đa Phúc

31772

Soạn: HB 31772 gửi 8785

14

Đại Cường

31773

Soạn: HB 31773 gửi 8785

15

Đại Mỗ

31774

Soạn: HB 31774 gửi 8785

16

Đan Phượng

31775

Soạn: HB 31775 gửi 8785

17

Đoàn Kết-Hai Bà Trưng

31776

Soạn: HB 31776 gửi 8785

18

Đông Anh

31777

Soạn: HB 31777 gửi 8785

19

Đống Đa

31778

Soạn: HB 31778 gửi 8785

20

Đồng Quan

31779

Soạn: HB 31779 gửi 8785

21

Dương Xá

31780

Soạn: HB 31780 gửi 8785

22

Hai Bà Trưng-Thạch Thất

31781

Soạn: HB 31781 gửi 8785

23

Hoài Đức A

31782

Soạn: HB 31782 gửi 8785

24

Hoài Đức B

31783

Soạn: HB 31783 gửi 8785

25

Hoàng Văn Thụ

31784

Soạn: HB 31784 gửi 8785

26

Hồng Thái

31785

Soạn: HB 31785 gửi 8785

27

Hợp Thanh

31786

Soạn: HB 31786 gửi 8785

28

Kim Anh

31787

Soạn: HB 31787 gửi 8785

29

Kim Liên

31788

Soạn: HB 31788 gửi 8785

30

Lê Lợi – Hà Đông

31789

Soạn: HB 31789 gửi 8785

31

Lê Quý Đôn – Hà Đông

31790

Soạn: HB 31790 gửi 8785

32

Lê Quý Đôn- Đống Đa

31791

Soạn: HB 31791 gửi 8785

33

Liên Hà

31792

Soạn: HB 31792 gửi 8785

34

Lưu Hoàng

31793

Soạn: HB 31793 gửi 8785

35

Lý Thường Kiệt

31794

Soạn: HB 31794 gửi 8785

36

Lý Tử Tấn

31795

Soạn: HB 31795 gửi 8785

37

Mê Linh

31796

Soạn: HB 31796 gửi 8785

38

Minh Khai

31797

Soạn: HB 31797 gửi 8785

39

Minh Phú

31798

Soạn: HB 31798 gửi 8785

40

Minh Quang

31799

Soạn: HB 31799 gửi 8785

41

Mỹ Đức A

31800

Soạn: HB 31800 gửi 8785

42

Mỹ Đức B

31801

Soạn: HB 31801 gửi 8785

43

Mỹ Đức C

31802

Soạn: HB 31802 gửi 8785

44

Ngô Quyền-Ba Vì

31803

Soạn: HB 31803 gửi 8785

45

Ngô Thì Nhậm

31804

Soạn: HB 31804 gửi 8785

46

Ngọc Hồi

31805

Soạn: HB 31805 gửi 8785

47

Ngọc Tảo

31806

Soạn: HB 31806 gửi 8785

48

Nguyễn Du – Thanh Oai

31807

Soạn: HB 31807 gửi 8785

49

Nguyễn Gia Thiều

31808

Soạn: HB 31808 gửi 8785

50

Nguyễn Thị Minh Khai

31809

Soạn: HB 31809 gửi 8785

51

Nguyễn Trãi – Thường Tín

31810

Soạn: HB 31810 gửi 8785

52

Nguyễn Trãi- Ba Đình

31811

Soạn: HB 31811 gửi 8785

53

Nguyễn Văn Cừ

31812

Soạn: HB 31812 gửi 8785

54

Nhân Chính

31813

Soạn: HB 31813 gửi 8785

55

Phạm Hồng Thái

31814

Soạn: HB 31814 gửi 8785

56

Phan Đình Phùng

31815

Soạn: HB 31815 gửi 8785

57

Phú Xuyên A

31816

Soạn: HB 31816 gửi 8785

58

Phú Xuyên B

31817

Soạn: HB 31817 gửi 8785

59

Phúc Lợi

31818

Soạn: HB 31818 gửi 8785

60

Phúc Thọ

31819

Soạn: HB 31819 gửi 8785

61

Phùng Khắc Khoan-Thạch Thất

31820

Soạn: HB 31820 gửi 8785

62

Quang Minh

31821

Soạn: HB 31821 gửi 8785

63

Quảng Oai

31822

Soạn: HB 31822 gửi 8785

64

Quang Trung- Hà Đông

31823

Soạn: HB 31823 gửi 8785

65

Quang Trung-Đống Đa

31824

Soạn: HB 31824 gửi 8785

66

Quốc Oai

31825

Soạn: HB 31825 gửi 8785

67

Sóc Sơn

31826

Soạn: HB 31826 gửi 8785

68

Sơn Tây

31827

Soạn: HB 31827 gửi 8785

69

Tân Dân

31828

Soạn: HB 31828 gửi 8785

70

Tân Lập

31829

Soạn: HB 31829 gửi 8785

71

Tây Hồ

31830

Soạn: HB 31830 gửi 8785

72

Thạch Bàn

31831

Soạn: HB 31831 gửi 8785

73

Thạch Thất

31832

Soạn: HB 31832 gửi 8785

74

Thăng Long

31833

Soạn: HB 31833 gửi 8785

75

Thanh Oai A

31834

Soạn: HB 31834 gửi 8785

76

Thanh Oai B

31835

Soạn: HB 31835 gửi 8785

77

Thượng Cát

31836

Soạn: HB 31836 gửi 8785

78

Thường Tín

31837

Soạn: HB 31837 gửi 8785

79

Tiền Phong

31838

Soạn: HB 31838 gửi 8785

80

Tiến Thịnh

31839

Soạn: HB 31839 gửi 8785

81

Tô Hiệu -Thường Tín

31840

Soạn: HB 31840 gửi 8785

82

Trần Đăng Ninh

31841

Soạn: HB 31841 gửi 8785

83

Trần Hưng Đạo- Hà Đông

31842

Soạn: HB 31842 gửi 8785

84

Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân

31843

Soạn: HB 31843 gửi 8785

85

Trần Nhân Tông

31844

Soạn: HB 31844 gửi 8785

86

Trần Phú-Hoàn Kiếm

31845

Soạn: HB 31845 gửi 8785

87

Trung Giã

31846

Soạn: HB 31846 gửi 8785

88

Trung Văn

31847

Soạn: HB 31847 gửi 8785

89

Trương Định

31848

Soạn: HB 31848 gửi 8785

90

Tự Lập

31849

Soạn: HB 31849 gửi 8785

91

Tùng Thiện

31850

Soạn: HB 31850 gửi 8785

92

Ứng Hoà A

31851

Soạn: HB 31851 gửi 8785

93

Ứng Hoà B

31852

Soạn: HB 31852 gửi 8785

94

Vân Cốc

31853

Soạn: HB 31853 gửi 8785

95

Vân Nội

31854

Soạn: HB 31854 gửi 8785

96

Vân Tảo

31855

Soạn: HB 31855 gửi 8785

97

Vạn Xuân – Hoài Đức

31856

Soạn: HB 31856 gửi 8785

98

Việt Đức

31857

Soạn: HB 31857 gửi 8785

99

Việt Nam –Ba Lan

31858

Soạn: HB 31858 gửi 8785

100

Xuân Đỉnh

31859

Soạn: HB 31859 gửi 8785

101

Xuân Giang

31860

Soạn: HB 31860 gửi 8785

102

Xuân Khanh

31861

Soạn: HB 31861 gửi 8785

103

Xuân Mai

31862

Soạn: HB 31862 gửi 8785

104

Yên Hoà

31863

Soạn: HB 31863 gửi 8785

105

Yên Lãng

31864

Soạn: HB 31864 gửi 8785

106

Yên Viên

31865

Soạn: HB 31865 gửi 8785

107

Đông Mỹ

33650

Soạn: HB 33650 gửi 8785

108

PT Nội trú

33651

Soạn: HB 33651 gửi 8785

Bạn có thể tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại Hà Nội năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 tại Hà Nội nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

Điểm chuẩn trúng tuyển thi vào lớp 10 Đồng Nai năm học 2017-2018

Để xem điểm chuẩn trúng tuyển thi vào lớp 10 năm học 2017-2018 Đồng Nai bạn soạn tin như sau:

Soạn: HB mãtrường gửi 8785

Mã trường và cách soạn tin cụ thể để lấy điểm chuẩn từng trường được quy ước như sau:

Trường THPT Chuyên

STT Chuyên Lương Thế Vinh Soạn tin
1 chuyên Toán 33432 Soạn: HB 33432 gửi 8785
2 chuyên Lý 33433 Soạn: HB 33433 gửi 8785
3 chuyên Hóa 33434 Soạn: HB 33434 gửi 8785
4 chuyên Sinh 33435 Soạn: HB 33435 gửi 8785
5 chuyên Tin 33436 Soạn: HB 33436 gửi 8785
6 chuyên Anh 33437 Soạn: HB 33437 gửi 8785
7 chuyên Pháp 33438 Soạn: HB 33438 gửi 8785
8 chuyên Văn 33439 Soạn: HB 33439 gửi 8785
9 chuyên Sử 33440 Soạn: HB 33440 gửi 8785
10 chuyên Địa 33441 Soạn: HB 33441 gửi 8785
11 không chuyên 33442 Soạn: HB 33442 gửi 8785

Cách soạn tin xem điểm chuẩn  trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2017-2018 THPT công lập tỉnh Đồng Nai như sau:

Soạn: HB dấu cách Mã trường gửi 8785

Lưu ý: dấu cách là khoảng trống

 

Trường THPT Soạn tin
Chu Văn An Soạn: HB 30830 gửi 8785
Điểu Cải Soạn: HB 30831 gửi 8785
Đoàn Kết Soạn: HB 30832 gửi 8785
Kiệm Tân Soạn: HB 30833 gửi 8785
Lê Hồng Phong Soạn: HB 30834 gửi 8785
Long Khánh Soạn: HB 30835 gửi 8785
Long Thành Soạn: HB 30836 gửi 8785
Nam Hà Soạn: HB 30837 gửi 8785
Ngô Quyền Soạn: HB 30838 gửi 8785
Ngô Sĩ Liên Soạn: HB 30839 gửi 8785
Nguyễn Hữu Cảnh Soạn: HB 30840 gửi 8785
Nguyễn Trãi Soạn: HB 30841 gửi 8785
Phước Thiền Soạn: HB 30842 gửi 8785
Sông Ray Soạn: HB 30843 gửi 8785
Tam Hiệp Soạn: HB 30844 gửi 8785
Tam Phước Soạn: HB 30845 gửi 8785
Tân Phú Soạn: HB 30846 gửi 8785
Thống Nhất A Soạn: HB 30847 gửi 8785
Thống Nhất B Soạn: HB 30848 gửi 8785
Trấn Biên Soạn: HB 30849 gửi 8785
Trị An Soạn: HB 30850 gửi 8785
Vĩnh Cửu Soạn: HB 30851 gửi 8785
Võ Trường Toản Soạn: HB 30852 gửi 8785
Xuân Lộc Soạn: HB 30853 gửi 8785

Bạn có thể tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại Đồng Nai năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 tại Đồng Nai nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

 

 Đồng Nai, Xem điểm chuẩn, Điểm chuẩn, Điểm chuẩn vào 10, Điểm chuẩn vào lớp 10, Điểm chuẩn 2017

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017 – 2018 Tỉnh Đắk Lắk

Xem điểm chuẩn trúng tuyểnlớp 10 năm học 2017 - 2018 Tỉnh Đắk Lắk

Hướng dẫn chi tiết các cách xem điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Đắk Lắk năm học 2017 - 2018

STT Chuyên Nguyễn Du Soạn tin
1 Chuyên Toán 30819 Soạn HB 30819 gửi 8785
2 Chuyên Lí 30820 Soạn HB 30820 gửi 8785
3 Chuyên Hóa 30821 Soạn HB 30821 gửi 8785
4 Chuyên Sinh 30822 Soạn HB 30822 gửi 8785
5 Chuyên Văn 30823 Soạn HB 30823 gửi 8785
6 Chuyên Sử 30824 Soạn HB 30824 gửi 8785
7 Chuyên Địa 30825 Soạn HB 30825 gửi 8785
8 Chuyên Anh 30826 Soạn HB 30826 gửi 8785
9 Chuyên Pháp 30827 Soạn HB 30827 gửi 8785
10 Chuyên Tin 30828 Soạn HB 30828 gửi 8785
11 Lớp không chuyên 30829 Soạn HB 30829 gửi 8785

 

Trường Dân tộc nội trú

 

Huyện/Thị xã Soạn tin
Buôn Ma Thuật 33595 Soạn HB 33595 gửi 8785
Krong pak 33596 Soạn HB 33596 gửi 8785
Krong Buk 33597 Soạn HB 33597 gửi 8785
Cư Mgar 33598 Soạn HB 33598 gửi 8785
Krong Ana 33599 Soạn HB 33599 gửi 8785
Cưkuin 33600 Soạn HB 33600 gửi 8785
krongnang 33601 Soạn HB 33601 gửi 8785
Ea HLeo 33602 Soạn HB 33602 gửi 8785
M Đrak 33603 Soạn HB 33603 gửi 8785
Buôn Đôn 33604 Soạn HB 33604 gửi 8785
Lăk 33605 Soạn HB 33605 gửi 8785
Eakar 33606 Soạn HB 33606 gửi 8785
Krong Bong 33607 Soạn HB 33607 gửi 8785

Hướng dẫn chi tiết các cách xem điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Đắk Lắk năm học 2017 - 2018

Để xem điểm chuẩn mỗi trường, bạn soạn tin như sau

Soạn HB daucach Mãtrường gửi 8785

 Cụ thể như sau:

Trường THPT Soạn tin
Buôn Đôn 30264 Soạn HB 30264 gửi 8785
Buôn Hồ 30265 Soạn HB 30265 gửi 8785
Buôn Ma Thuột 30266 "Soạn HB "&C4&" gửi 8785"
Cao Bá Quát 30267 Soạn HB 30267 gửi 8785
Chu Văn An 30268 Soạn HB 30268 gửi 8785
Cư M’Gar 30269 Soạn HB 30269 gửi 8785
Ea H’leo 30270 Soạn HB 30270 gửi 8785
Ea Rốk 30271 Soạn HB 30271 gửi 8785
Ea Sup 30272 Soạn HB 30272 gửi 8785
Hai Bà Trưng 30273 Soạn HB 30273 gửi 8785
Hồng Đức 30274 Soạn HB 30274 gửi 8785
Hùng Vương 30275 Soạn HB 30275 gửi 8785
Huỳnh Thúc Kháng 30276 Soạn HB 30276 gửi 8785
Krông Ana 30277 Soạn HB 30277 gửi 8785
Krông Bông 30278 Soạn HB 30278 gửi 8785
Lăk 30279 Soạn HB 30279 gửi 8785
Lăk - Phân Hiệu 30280 Soạn HB 30280 gửi 8785
Lê Duẩn 30281 Soạn HB 30281 gửi 8785
Lê HồngPhong 30282 Soạn HB 30282 gửi 8785
Lê Hữu Trác 30283 Soạn HB 30283 gửi 8785
Lê Qúy Đôn 30284 Soạn HB 30284 gửi 8785
Lý Tự Trọng 30285 Soạn HB 30285 gửi 8785
Ngô Gia Tự 30286 Soạn HB 30286 gửi 8785
Nguyễn Bỉnh Khiêm 30287 Soạn HB 30287 gửi 8785
Nguyễn Công Trứ 30288 Soạn HB 30288 gửi 8785
Nguyễn Huệ 30289 Soạn HB 30289 gửi 8785
Nguyễn Tất Thành 30290 Soạn HB 30290 gửi 8785
Nguyễn Thái Bình 30291 Soạn HB 30291 gửi 8785
Nguyễn Thị Minh Khai 30292 Soạn HB 30292 gửi 8785
Nguyễn Trãi 30293 Soạn HB 30293 gửi 8785
Nguyễn Trường Tộ 30294 Soạn HB 30294 gửi 8785
Nguyễn Văn Cừ 30295 Soạn HB 30295 gửi 8785
Phạm Văn Đồng 30296 Soạn HB 30296 gửi 8785
Phan Bội Châu 30297 Soạn HB 30297 gửi 8785
Phan Chu Trinh 30298 Soạn HB 30298 gửi 8785
Phan Đăng Lưu 30299 Soạn HB 30299 gửi 8785
Phan Đình Phùng 30300 Soạn HB 30300 gửi 8785
Quang Trung 30301 Soạn HB 30301 gửi 8785
Tôn Đức Thắng 30302 Soạn HB 30302 gửi 8785
Trần Đại Nghĩa 30303 Soạn HB 30303 gửi 8785
Trần Hưng Đạo 30304 Soạn HB 30304 gửi 8785
Trần Nhân Tông 30305 Soạn HB 30305 gửi 8785
Trần Phú 30306 Soạn HB 30306 gửi 8785
Trần Quang Khải 30307 Soạn HB 30307 gửi 8785
Trần Quốc Toản 30308 Soạn HB 30308 gửi 8785
Trường Chinh 30309 Soạn HB 30309 gửi 8785
Việt Đức 30310 Soạn HB 30310 gửi 8785
Y Jut 30311 Soạn HB 30311 gửi 8785

Đắk Lắk, điểm chuẩn, Điểm chuẩn 2017, điểm chuẩn vào 10,

Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 tỉnh năm học 2017-2018 Khánh Hòa

Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 tỉnh Khánh Hòa năm học 2017-2018
 
Giữa tháng 7,  Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh Hòa công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2016-2017 của các trường THPT công lập trên địa bàn tỉnh.

Qua lịch sử điểm chuẩn nhiều năm của Khánh Hòa, chúng tôi dự kiến điểm chuẩn năm 2017 mỗi trường

Xem dự kiến điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại Khánh Hòa của chũng tôi bạn soạn tin như sau:

Soạn: HB mãtrường gửi 8785

Mã trường và cách soạn tin cụ thể để lấy điểm chuẩn từng trường được quy ước như sau:

STT Trường Soạn tin
1 Đoàn Thị Điểm 33458  Soạn HB daucach 33458 gửi 8785
2 Hà Huy Tập 33459  Soạn HB daucach 33459 gửi 8785
3 Hoàng Hoa Thám 33460  Soạn HB daucach 33460 gửi 8785
4 Hoàng Văn Thụ, 33461  Soạn HB daucach 33461 gửi 8785
5 Huỳnh Thúc Kháng 33462  Soạn HB daucach 33462 gửi 8785
6 Khánh Sơn, 33463  Soạn HB daucach 33463 gửi 8785
7 Lạc Long Quân 33464  Soạn HB daucach 33464 gửi 8785
8 Lê Hồng Phong 33465  Soạn HB daucach 33465 gửi 8785
9 Lý Tự Trọng 33466  Soạn HB daucach 33466 gửi 8785
10 Ngô Gia Tự 33467  Soạn HB daucach 33467 gửi 8785
11 Nguyễn Chí Thanh 33468  Soạn HB daucach 33468 gửi 8785
12 Nguyễn Huệ 33469  Soạn HB daucach 33469 gửi 8785
13 Nguyễn Thái Học 33470  Soạn HB daucach 33470 gửi 8785
14 Nguyễn Thị Minh Khai 33471  Soạn HB daucach 33471 gửi 8785
15 Nguyễn Trãi 33472  Soạn HB daucach 33472 gửi 8785
16 Nguyễn Văn Trỗi 33473  Soạn HB daucach 33473 gửi 8785
17 Phạm Văn Đồng 33474  Soạn HB daucach 33474 gửi 8785
18 Phan Bội Châu 33475  Soạn HB daucach 33475 gửi 8785
19 Tô Văn Ơn, 33476  Soạn HB daucach 33476 gửi 8785
20 Tôn Đức Thắng 33477  Soạn HB daucach 33477 gửi 8785
21 Trần Bình Trọng 33478  Soạn HB daucach 33478 gửi 8785
22 Trần Cao Vân 33479  Soạn HB daucach 33479 gửi 8785
23 Trần Hưng Đạo 33480  Soạn HB daucach 33480 gửi 8785
24 Trần Quý Cáp 33481  Soạn HB daucach 33481 gửi 8785

 

Trường chuyên Lê Quý Đôn

STT Chuyên Lê Quý Đôn Soạn tin
1 Chuyên Toán 33482 Soạn: HB daucach 33482 gửi 8785
2 Chuyên Lý 33483 Soạn: HB daucach 33483 gửi 8785
3 Chuyên Hóa 33484 Soạn: HB daucach 33484 gửi 8785
4 Chuyên Sinh 33485 Soạn: HB daucach 33485 gửi 8785
5 Chuyên Tin học 33486 Soạn: HB daucach 33486 gửi 8785
6 Chuyên Ngữ văn 33487 Soạn: HB daucach 33487 gửi 8785
7 Chuyên Tiếng Anh 33488 Soạn: HB daucach 33488 gửi 8785
8 Lớp không chuyên 33489 Soạn: HB daucach 33489 gửi 8785

Trong khi chờ đợi, bạn có thể tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại  tỉnh Khánh Hòa năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10  tỉnh Khánh Hòa nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

 
Điểm chuẩn vào lớp 10  tỉnh Khánh Hòa năm học 2016-2017
Để xem điểm chuẩn lớp 10  tỉnh Khánh Hòa năm 2016-2017, bạn Soạn tin như sau:
Trường Soạn tin
Đoàn Thị Điểm Soạn: HB 24227 gửi 8785
Hà Huy Tập Soạn: HB 24228 gửi 8785
Hoàng Hoa Thám Soạn: HB 24229 gửi 8785
Hoàng Văn Thụ Soạn: HB 24230 gửi 8785
Huỳnh Thúc Kháng Soạn: HB 24231 gửi 8785
Khánh Sơn Soạn: HB 24232 gửi 8785
Lạc Long Quân Soạn: HB 24233 gửi 8785
Lê Hồng Phong Soạn: HB 24234 gửi 8785
Lý Tự Trọng Soạn: HB 24235 gửi 8785
Ngô Gia Tự Soạn: HB 24236 gửi 8785
Nguyễn Chí Thanh Soạn: HB 24237 gửi 8785
Nguyễn Huệ Soạn: HB 24238 gửi 8785
Nguyễn Thái Học Soạn: HB 24239 gửi 8785
Nguyễn Thị Minh Khai Soạn: HB 24240 gửi 8785
Nguyễn Trãi Soạn: HB 24241 gửi 8785
Nguyễn Văn Trỗi Soạn: HB 24242 gửi 8785
Phạm Văn Đồng Soạn: HB 24243 gửi 8785
Phan Bội Châu Soạn: HB 24244 gửi 8785
THPT Trần Cao Vân Soạn: HB 24245 gửi 8785
Tô Văn Ơn Soạn: HB 24246 gửi 8785
Tôn Đức Thắng Soạn: HB 24247 gửi 8785
Trần Bình Trọng Soạn: HB 24248 gửi 8785
Trần Hưng Đạo Soạn: HB 24249 gửi 8785
Trần Quý Cáp Soạn: HB 24250 gửi 8785

Điểm chuẩn trúng tuyển thi lớp 10 năm học 2017-2018 Cần Thơ

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại thành phố Cần Thơ bạn soạn tin như sau:

Soạn: HB mãtrường gửi 8785

 

STT Trường THPT Soạn tin
1 An Khánh 30750 Soạn HB 30750 gửi 8785
2 Bình Thủy 30751 Soạn HB 30751 gửi 8785
3 Bùi Hữu Nghĩa 30752 Soạn HB 30752 gửi 8785
4 Châu Văn Liêm 30753 Soạn HB 30753 gửi 8785
5 Lương Định Của 30754 Soạn HB 30754 gửi 8785
6 Lưu Hữu Phước 30755 Soạn HB 30755 gửi 8785
7 Nguyễn Việt Hồng 30756 Soạn HB 30756 gửi 8785
8 Phan Ngọc Hiển 30757 Soạn HB 30757 gửi 8785
9 Phan Văn Trị 30758 Soạn HB 30758 gửi 8785
10 Thốt Nốt 30759 Soạn HB 30759 gửi 8785
11 Thuận Hưng 30760 Soạn HB 30760 gửi 8785
12 Thực hành sư phạm (ĐHCT) 30761 Soạn HB 30761 gửi 8785
13 Trần Đại Nghĩa 33443 Soạn HB 33443 gửi 8785
14 Hà Huy Giáp 33444 Soạn HB 33444 gửi 8785
 
STT Chuyên Lý Tự Trọng Soạn tin
1 Chuyên toán 30762 Soạn HB 30762 gửi 8785
2 Chuyên vật lý 30763 Soạn HB 30763 gửi 8785
3 Chuyên hóa học 30764 Soạn HB 30764 gửi 8785
4 Chuyên sinh học 30765 Soạn HB 30765 gửi 8785
5 Chuyên tin 30766 Soạn HB 30766 gửi 8785
6 Chuyên tiếng Anh 30767 Soạn HB 30767 gửi 8785
7 Chuyên ngữ văn 30768 Soạn HB 30768 gửi 8785
8 Chuyên lịch sử 30769 Soạn HB 30769 gửi 8785
9 Chuyên Địa lý 30770 Soạn HB 30770 gửi 8785

Bạn có thể tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại Cần Thơ năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 tại Cần Thơ  nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

Điểm chuẩn vào lớp 10 Cần Thơ năm học 2016-2017

Để xem điểm chuẩn lớp 10 Cần Thơ năm 2016-2017, bạn Soạn tin như sau:

 

TT Trường THPT Soạn tin
1 Châu Văn Liêm Soạn HB 23492 gửi 8785
2 Phan Ngọc Hiển Soạn HB 23493 gửi 8785
3 Nguyễn Việt Hồng Soạn HB 23494 gửi 8785
4 An Khánh Soạn HB 23495 gửi 8785
5 THBP-ĐHCT Soạn HB 23496 gửi 8785
6 Thốt Nốt Soạn HB 23497 gửi 8785
7 Lưu Hữu Phước Soạn HB 23498 gửi 8785
8 Lương Định Của Soạn HB 23499 gửi 8785
9 Bùi Hữu Nghĩa Soạn HB 23500 gửi 8785
10 Bình Thủy Soạn HB 23501 gửi 8785
11 Phan Văn Trị Soạn HB 23502 gửi 8785
Điểm chuẩn vào Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng:
TT Môn Soạn tin
1 Tin học Soạn HB 23502 gửi 8785
2 Toán Soạn HB 23503 gửi 8785
3 Ngữ văn Soạn HB 23504 gửi 8785
4 Tiếng Anh Soạn HB 23505 gửi 8785
5 Vật lý Soạn HB 23506 gửi 8785
6 Hóa học Soạn HB 23507 gửi 8785
7 Sinh học Soạn HB 23508 gửi 8785
8 Lịch sử Soạn HB 23509 gửi 8785
9 Địa lý Soạn HB 23510 gửi 8785
     

 

Cần Thơ, Xem điểm chuẩn, Xem điểm chuẩn vào lớp 10,  Thành Phố Cần Thơ,

Điểm chuẩn vào lớp 10 Nam Định năm học 2017-2018

Đã có điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại Nam Định

Để xem  điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại Nam Định, soạn tin:

Soạn HS mã trường gửi 8785

Cụ thể như sau:

STT Tên trường THPT Soạn tin
1 An Phúc 31598 Soạn: HB 31598 gửi 8785
2 Đại An 31599 Soạn: HB 31599 gửi 8785
3 Đỗ Huy Liệu 31600 Soạn: HB 31600 gửi 8785
4 Giao Thủy 31601 Soạn: HB 31601 gửi 8785
5 Giao Thủy B 31602 Soạn: HB 31602 gửi 8785
6 Giao Thủy C 31603 Soạn: HB 31603 gửi 8785
7 A Hải Hậu 31604 Soạn: HB 31604 gửi 8785
8 B Hải Hậu 31605 Soạn: HB 31605 gửi 8785
9 C Hải Hậu 31606 Soạn: HB 31606 gửi 8785
10 Hoàng Văn Thụ 31607 Soạn: HB 31607 gửi 8785
11 Lê Quý Đôn 31608 Soạn: HB 31608 gửi 8785
12 Lương Thế Vinh 31609 Soạn: HB 31609 gửi 8785
13 Lý Nhân Tông 31610 Soạn: HB 31610 gửi 8785
14 Lý Tự Trọng 31611 Soạn: HB 31611 gửi 8785
15 Mỹ Lộc 31612 Soạn: HB 31612 gửi 8785
16 Mỹ Tho 31613 Soạn: HB 31613 gửi 8785
17 Nam Trực 31614 Soạn: HB 31614 gửi 8785
18 A Nghĩa Hưng 31615 Soạn: HB 31615 gửi 8785
19 B Nghĩa Hưng 31616 Soạn: HB 31616 gửi 8785
20 C Nghĩa Hưng 31617 Soạn: HB 31617 gửi 8785
21 Nghĩa Minh 31618 Soạn: HB 31618 gửi 8785
22 Ngô Quyền 31619 Soạn: HB 31619 gửi 8785
23 Nguyễn Bính 31620 Soạn: HB 31620 gửi 8785
24 Nguyễn Du 31621 Soạn: HB 31621 gửi 8785
25 Nguyễn Đức Thuận 31622 Soạn: HB 31622 gửi 8785
26 Nguyễn Huệ 31623 Soạn: HB 31623 gửi 8785
27 Nguyễn Khuyến 31624 Soạn: HB 31624 gửi 8785
28 Nguyễn Trãi 31625 Soạn: HB 31625 gửi 8785
29 Nguyễn Trường Thúy 31626 Soạn: HB 31626 gửi 8785
30 Phạm Văn Nghị 31627 Soạn: HB 31627 gửi 8785
31 Quất Lâm 31628 Soạn: HB 31628 gửi 8785
32 Thịnh Long 31629 Soạn: HB 31629 gửi 8785
33 Tống Văn Trân 31630 Soạn: HB 31630 gửi 8785
34 Trần Hưng Đạo 31631 Soạn: HB 31631 gửi 8785
35 Trần Nhân Tông 31632 Soạn: HB 31632 gửi 8785
36 Trần Quốc Tuấn 31633 Soạn: HB 31633 gửi 8785
37 Trần Văn Bảo 31634 Soạn: HB 31634 gửi 8785
38 Trần Văn Lan 31635 Soạn: HB 31635 gửi 8785
39 Trực Ninh 31636 Soạn: HB 31636 gửi 8785
40 Trực Ninh B 31637 Soạn: HB 31637 gửi 8785
41 Vũ Văn Hiếu 31638 Soạn: HB 31638 gửi 8785
42 Xuân Trường 31639 Soạn: HB 31639 gửi 8785
43 Xuân Trường B 31640 Soạn: HB 31640 gửi 8785
44 Xuân Trường C 31641 Soạn: HB 31641 gửi 8785

Tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại Nam Định năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 tại Nam Định nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

Điểm chuẩn trúng tuyển lớp 10 tỉnh Tây Ninh năm 2017-2018

Điểm chuẩn trúng tuyển lớp 10 tỉnh Tây Ninh năm 2017-2018

Sở GD&ĐT Tây Ninh đã công bố điểm tuyến sinh lớp 10 năm học 2017-2018 (Xem tại đây).

Căn cứ vào số liệu điểm thi và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2017 của mỗi trường THPT tại Tây Ninh, chúng tôi đưa ra dự kiến điểm chuẩn vào lớp 10 từng trường (Tuyển đợt 1), sau khi có phúc khảo sẽ có tuyển đợt 2.

 

Để xem điểm chuẩn dự kiến của chúng tôi bạn soạn tin như sau:

STT Tên trường THPT Soạn tin
1 Dương Minh Châu 33354 Soạn: HB 33354 gửi 8785
2 Hoàng Văn Thụ 33355 Soạn: HB 33355 gửi 8785
3 Lý Thường Kiệt 33356 Soạn: HB 33356 gửi 8785
4 Nguyễn Chí Thanh 33357 Soạn: HB 33357 gửi 8785
5 Nguyễn Huệ 33358 Soạn: HB 33358 gửi 8785
6 Nguyễn Trãi 33359 Soạn: HB 33359 gửi 8785
7 Quang Trung 33360 Soạn: HB 33360 gửi 8785
8 Tân Châu 33361 Soạn: HB 33361 gửi 8785
9 Tây Ninh 33362 Soạn: HB 33362 gửi 8785
10 Trần Đại Nghĩa 33363 Soạn: HB 33363 gửi 8785
11 Trần Phú 33364 Soạn: HB 33364 gửi 8785

 

 

Điểm chuẩn 2017, Dự kiến 2017, Tây Ninh,

 

Đã có điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2017-2018 tỉnh Thái Nguyên.

Đã có điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2017-2018 tỉnh Thái Nguyên.

Tra cứu điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2017-2018 tỉnh Thái Nguyên.

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 của tất cả các trường THPT trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2017

Tra nhanh điểm chuẩn vào 10 năm học 2017 - 2018 của từng trường THPT tại Thái Nguyên
Để xem điểm chuẩn trúng tuyển vào 10 chuyên Thái Nguyên, soạn tin:
Soạn HB dấu cách Mã trường gửi 8785

 

Lưu ý: dấu cách là khoảng trống
Cách soạn tin xem điểm chuẩn chính thức trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2017-2018 THPT chuyên Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên như sau: 
 
Lớp
Soạn tin
Ngữ văn
33342
Soạn HB 33342 gửi 8785
Toán
33343
Soạn HB 33343 gửi 8785
Tiếng Anh
33344
Soạn HB 33344 gửi 8785
Vật lí
33345
Soạn HB 33345 gửi 8785
Hoá học
33346
Soạn HB 33346 gửi 8785
Sinh học
33347
Soạn HB 33347 gửi 8785
Tin học
33348
Soạn HB 33348 gửi 8785
Lịch sử
33349
Soạn HB 33349 gửi 8785
Địa lí
33350
Soạn HB 33350 gửi 8785
Tiếng Nga
33351
Soạn HB 33351 gửi 8785
Tiếng Pháp
33352
Soạn HB 33352 gửi 8785
Tiếng Trung
33353
Soạn HB 33353 gửi 8785

Điểm chuẩn trúng tuyển vào 10 các trường THPT công lập không chuyên tỉnh Thái Nguyên năm 2017 tỉnh Thái Nguyên sẽ được chúng tôi cập nhật sớm nhất. Mời các bạn đón xem!

Xem thêm:
Tra điểm chuẩn vào 10 THPT các tỉnh, thành trên toàn quốc tại đây

Đã có điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội 2017, khối chuyên các trường đại học

Đã có điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội, khối chuyên các trường đại học


Để xem điểm chuẩn lớp 10 Hà Nội năm 2017 khối chuyên các trường đại học bạn soạn tin  theo hướng dẫn sau:

Xem thêm: Xem điểm chuẩn các trường THPT Hà Nội năm 2017

Điểm chuẩn năm 2017 Chuyên ĐHSP Hà Nội

Chuyên ĐHBP HN Soạn tin
Chuyên Toán 32019 Soạn: HB 32019 gửi 8785
Chuyên Tin 32020 Soạn: HB 32020 gửi 8785
Chuyên Sinh 32021 Soạn: HB 32021 gửi 8785
Chuyên Lý 32022 Soạn: HB 32022 gửi 8785
Chuyên Hoá 32023 Soạn: HB 32023 gửi 8785
Chuyên Ngữ Văn 32024 Soạn: HB 32024 gửi 8785
Chuyên Tiếng Anh 32025 Soạn: HB 32025 gửi 8785

 

Điểm chuẩn năm 2017 Chuyên KHTN ĐHQGHN

 

Chuyên KHTN ĐHQGHN Soạn tin
Chuyên Toán 33330 Soạn: HB 33330 gửi 8785
Chuyên Tin 33331 Soạn: HB 33331 gửi 8785
Chuyên Lý 33332 Soạn: HB 33332 gửi 8785
Chuyên Hoá 33333 Soạn: HB 33333 gửi 8785
Chuyên Sinh 33334 Soạn: HB 33334 gửi 8785

 

Điểm chuẩn năm 2017  Chuyên ngữ ĐHNN-ĐHQG HN

 

Chuyên ngữ ĐHNN-ĐHQG HN Soạn tin
Chuyên Tiếng Anh 33335 Soạn: HB 33335 gửi 8785
Chuyên Tiếng Nga 33336 Soạn: HB 33336 gửi 8785
Chuyên Tiếng Pháp (thi Anh, thi Pháp) 33337 Soạn: HB 33337 gửi 8785
Chuyên Tiếng Trung Quốc 33338 Soạn: HB 33338 gửi 8785
Chuyên Tiếng Đức (thi Anh, thi Đức) 33339 Soạn: HB 33339 gửi 8785
Chuyên Tiếng Nhật (thi Anh, thi Nhật) 33340 Soạn: HB 33340 gửi 8785
Chuyên Tiếng Hàn (thi Anh, thi Nhật) 33341 Soạn: HB 33341 gửi 8785

Xem thêm: Xem điểm chuẩn các trường THPT Hà Nội năm 2017

Đã có điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 chuyên Vĩnh Phúc năm học 2017-2018

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2017 - 2018

Tra cứu điểm chuẩn vào 10 năm học 2017 - 2018 các trường THPT tỉnh Vĩnh Phúc


Tra nhanh điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc tuyển năm học 2017-2018, soạn tịn:

Soạn HS dấu cách Mã trường gửi 8785
 
Cách soạn tin xem điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên Vĩnh Phúc như sau: 

Lớp
Soạn tin
Toán chuyên
33319
Soạn: HB 33319 gửi 8785
Tin học chuyên
33320
Soạn: HB 33320 gửi 8785
Vật lý chuyên
33321
Soạn: HB 33321 gửi 8785
Hóa học chuyên
33322
Soạn: HB 33322 gửi 8785
Sinh học chuyên
33323
Soạn: HB 33323 gửi 8785
Ngữ văn chuyên
33324
Soạn: HB 33324 gửi 8785
Sử chuyên
33325
Soạn: HB 33325 gửi 8785
Địa chuyên
33326
Soạn: HB 33326 gửi 8785
Tiếng Anh chuyên
33327
Soạn: HB 33327 gửi 8785
Tiếng Pháp chuyên
33328
Soạn: HB 33328 gửi 8785
Lớp phổ thông
33329
Soạn: HB 33329 gửi 8785

 

Chúc các bạn thi đỗ!


Điểm chuẩn vào 10 năm học 2017-2018 của các trường THPT không chuyên tại Vĩnh Phúc sẽ được cập nhật sớm nhất.!

Đã có điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tỉnh Hưng Yên

Điểm chuẩn vào lớp 10 tỉnh Hưng Yên năm học 2017-2018
 
Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018  tỉnh Hưng Yên bạn soạn tin như sau:
 

Soạn: HB mãtrường gửi 8785
 Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT công lập Hưng Yên năm học 2017-2018.

STT Trường THPT Soạn tin
1 Ân Thi 31642 Soạn HB 31642 gửi 8785
2 Đức Hợp 31643 Soạn HB 31643 gửi 8785
3 Dương Quảng Hàm 31644 Soạn HB 31644 gửi 8785
4 Hoàng Hoa Thám 31645 Soạn HB 31645 gửi 8785
5 Hưng Yên 31646 Soạn HB 31646 gửi 8785
6 Khoái Châu 31647 Soạn HB 31647 gửi 8785
7 Kim Động 31648 Soạn HB 31648 gửi 8785
8 Minh Châu 31649 Soạn HB 31649 gửi 8785
9 Mỹ Hào 31650 Soạn HB 31650 gửi 8785
10 Nam Khoái Châu 31651 Soạn HB 31651 gửi 8785
11 Nam Phù Cừ 31652 Soạn HB 31652 gửi 8785
12 Nghĩa Dân 31653 Soạn HB 31653 gửi 8785
13 Nguyễn Siêu 31654 Soạn HB 31654 gửi 8785
14 Nguyễn Thiện Thuật 31655 Soạn HB 31655 gửi 8785
15 Nguyễn Trung Ngạn 31656 Soạn HB 31656 gửi 8785
16 Phạm Ngũ Lão 31657 Soạn HB 31657 gửi 8785
17 Phù Cừ 31658 Soạn HB 31658 gửi 8785
18 Tiên Lữ 31659 Soạn HB 31659 gửi 8785
19 Trần Hưng Đạo 31660 Soạn HB 31660 gửi 8785
20 Trần Quang Khải 31661 Soạn HB 31661 gửi 8785
21 Triệu Quang Phục 31662 Soạn HB 31662 gửi 8785
22 Trưng Vương 31663 Soạn HB 31663 gửi 8785
23 Văn Giang 31664 Soạn HB 31664 gửi 8785
24 Văn Lâm 31665 Soạn HB 31665 gửi 8785
25 Yên Mỹ 31666 Soạn HB 31666 gửi 8785
Điểm chuẩn chính thức trúng tuyển vào lớp 10 trường THPT chuyên Hưng Yên năm học 2017-2018.

STT LỚP Soạn tin
1 Toán 32010 Soạn HB 32010 gửi 8785
2 Tin học 32011 Soạn HB 32011 gửi 8785
3 Vật lí 32012 Soạn HB 32012 gửi 8785
4 Hóa học 32013 Soạn HB 32013 gửi 8785
5 Sinh học 32014 Soạn HB 32014 gửi 8785
6 Ngữ văn 32015 Soạn HB 32015 gửi 8785
7 Lịch sử 32016 Soạn HB 32016 gửi 8785
8 Địa lí 32017 Soạn HB 32017 gửi 8785
9 Tiếng Anh 32018 Soạn HB 32018 gửi 8785
Mã trường và cách soạn tin cụ thể để lấy điểm chuẩn từng trường được quy ước như sau:

Tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại  tỉnh Hưng Yên năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10  tỉnh Hưng Yên nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)

 
Điểm chuẩn vào lớp 10  tỉnh Hưng Yên năm học 2016-2017
Để xem điểm chuẩn lớp 10  tỉnh Hưng Yên năm 2016-2017, bạn Soạn tin như sau:

Soạn HB mãtrường gửi 8785

STT Trường THPT Soạn tin xem ĐC 2 năm
1 Ân Thi Soạn HB 29566 gửi 8785
2 Đức Hợp Soạn HB 29567 gửi 8785
3 Dương Quảng Hàm Soạn HB 29568 gửi 8785
4 Hoàng Hoa Thám Soạn HB 29569 gửi 8785
5 Hưng Yên Soạn HB 29570 gửi 8785
6 Khoái Châu Soạn HB 29571 gửi 8785
7 Kim Động Soạn HB 29572 gửi 8785
8 Minh Châu Soạn HB 29573 gửi 8785
9 Mỹ Hào Soạn HB 29574 gửi 8785
10 Nam Khoái Châu Soạn HB 29575 gửi 8785
11 Nam Phù Cừ Soạn HB 29576 gửi 8785
12 Nghĩa Dân Soạn HB 29577 gửi 8785
13 Nguyễn Siêu Soạn HB 29578 gửi 8785
14 Nguyễn Thiện Thuật Soạn HB 29579 gửi 8785
15 Nguyễn Trung Ngạn Soạn HB 29580 gửi 8785
16 Phạm Ngũ Lão Soạn HB 29581 gửi 8785
17 Phù Cừ Soạn HB 29582 gửi 8785
18 Tiên Lữ Soạn HB 29583 gửi 8785
19 Trần Hưng Đạo Soạn HB 29584 gửi 8785
20 Trần Quang Khải Soạn HB 29585 gửi 8785
21 Triệu Quang Phục   Soạn HB 29586 gửi 8785
22 Trưng Vương Soạn HB 29587 gửi 8785
23 Văn Giang Soạn HB 29588 gửi 8785
24 Văn Lâm Soạn HB 29589 gửi 8785
25 Yên Mỹ Soạn HB 29590 gửi 8785

Đã có điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Bắc Ninh năm học 2017 – 2018

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017 - 2018 Tỉnh  Bắc Ninh
Hướng dẫn chi tiết các cách xem điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Bắc Ninh năm học 2017 - 2018

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017 - 2018 Tỉnh  Bắc Ninh

Kỳ thi gồm 3 môn Toán, Văn và Tiếng Anh, trong đó môn Toán, Văn điểm nhân hệ số 2; môn Tiếng Anh điểm nhân hệ số 1. Trường THPT chuyên Bắc Ninh: Điểm 3 môn thi chung (Toán, Văn, Tiếng Anh) nhân hệ số 1; điểm môn chuyên nhân hệ số 2.

Hướng dẫn chi tiết các cách xem điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Bắc Ninh năm học 2017 - 2018

Soạn tin:  HB daucach mãtrường gửi 8785

Cách soạn tin xem điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2017-2018 THPT công lập tỉnh Bắc Ninh như sau:

Tên trường THPT Mã trường Soạn tin
Gia Bình 1 30528 Soạn: HB 30528 gửi 8785
Hàm long 30529 Soạn: HB 30529 gửi 8785
Hàn Thuyên 30530 Soạn: HB 30530 gửi 8785
Hoàng Quốc Việt 30531 Soạn: HB 30531 gửi 8785
Lê Văn Thịnh 30532 Soạn: HB 30532 gửi 8785
Lương Tài 1 30533 Soạn: HB 30533 gửi 8785
Lương Tài 2 30534 Soạn: HB 30534 gửi 8785
Lý Nhân Tông 30535 Soạn: HB 30535 gửi 8785
Lý Thái Tổ 30536 Soạn: HB 30536 gửi 8785
Lý Thường Kiệt 30537 Soạn: HB 30537 gửi 8785
Ngô Gia Tự 30538 Soạn: HB 30538 gửi 8785
Nguyễn Đăng Đạo 30539 Soạn: HB 30539 gửi 8785
Nguyễn Văn Cừ 30540 Soạn: HB 30540 gửi 8785
Quế Võ 1 30541 Soạn: HB 30541 gửi 8785
Quế Võ 2 30542 Soạn: HB 30542 gửi 8785
Quế Võ 3 30543 Soạn: HB 30543 gửi 8785
Thuận Thành 1 30544 Soạn: HB 30544 gửi 8785
Thuận Thành 2 30545 Soạn: HB 30545 gửi 8785
Thuận Thành 3 30546 Soạn: HB 30546 gửi 8785
Tiên Du 1 30547 Soạn: HB 30547 gửi 8785
Yên Phong 1 30548 Soạn: HB 30548 gửi 8785
Yên Phong 2 30549 Soạn: HB 30549 gửi 8785

 

Điểm chuẩn các lớp Chuyên và cận chuyên của trường THPT Chuyên Hùng Vương Bắc Ninh

 

Chuyên Hùng Vương Soạn tin
Toán chuyên 30550 Soạn: HB 30550 gửi 8785
Vật lý chuyên 30551 Soạn: HB 30551 gửi 8785
Hóa học chuyên 30552 Soạn: HB 30552 gửi 8785
Sinh học chuyên 30553 Soạn: HB 30553 gửi 8785
Ngữ văn chuyên 30554 Soạn: HB 30554 gửi 8785
Sử chuyên 30555 Soạn: HB 30555 gửi 8785
Tiếng Anh chuyên 30556 Soạn: HB 30556 gửi 8785
Tin chuyen 30557 Soạn: HB 30557 gửi 8785
Địa chuyên 30558 Soạn: HB 30558 gửi 8785
Cận chuyên TN 30559 Soạn: HB 30559 gửi 8785
Cận chuyên XH 30560 Soạn: HB 30560 gửi 8785

Đã có Điểm chuẩn vào lớp 10 Ninh Bình năm học 2017-2018

Đã có Điểm chuẩn thi vào 10 Ninh Bình năm học 2017-2018

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017-2018 tại Ninh Bình bạn soạn tin như sau: 

 

Soạn: HB mãtrường gửi 8785

 
Mã trường và cách soạn tin cụ thể để lấy điểm chuẩn từng trường được quy ước như sau:

Xem điểm thi vào lớp 10 nnăm 2017 Ninh Bình Bấm vào đây

STT Trường Soạn tin
1 Bình Minh 31866 Soạn HS 31866 gửi 8785
2 Dân tộc Nội trú 31867 Soạn HS 31867 gửi 8785
3 Đinh Tiên Hoàng 31868 Soạn HS 31868 gửi 8785
4 Gia Viễn A 31869 Soạn HS 31869 gửi 8785
5 Gia Viễn B 31870 Soạn HS 31870 gửi 8785
6 Gia Viễn C 31871 Soạn HS 31871 gửi 8785
7 Hoa Lư A - Hộ khẩu Hoa Lư 31872 Soạn HS 31872 gửi 8785
8 Hoa Lư A - Hộ khẩu TPNB 31873 Soạn HS 31873 gửi 8785
9 Kim Sơn A 31874 Soạn HS 31874 gửi 8785
10 Kim Sơn B 31875 Soạn HS 31875 gửi 8785
11 Kim Sơn C 31876 Soạn HS 31876 gửi 8785
23 Ngô Thì Nhậm 31877 Soạn HS 31877 gửi 8785
12 Nguyễn Huệ 31878 Soạn HS 31878 gửi 8785
13 Nho Quan A 31879 Soạn HS 31879 gửi 8785
14 Nho Quan B 31880 Soạn HS 31880 gửi 8785
15 Nho Quan C 31881 Soạn HS 31881 gửi 8785
16 Ninh Bình – Bạc Liêu 31882 Soạn HS 31882 gửi 8785
17 Tạ Uyên 31883 Soạn HS 31883 gửi 8785
18 Trần Hưng Đạo - Hộ khẩu Hoa Lư 31884 Soạn HS 31884 gửi 8785
19 Trần Hưng Đạo - Hộ khẩu TPNB 31885 Soạn HS 31885 gửi 8785
24 Vũ Duy Thanh 31886 Soạn HS 31886 gửi 8785
20 Yên Khánh A 31887 Soạn HS 31887 gửi 8785
25 Yên Khánh B 31888 Soạn HS 31888 gửi 8785
21 Yên Mô A 31889 Soạn HS 31889 gửi 8785
22 Yên Mô B 31890 Soạn HS 31890 gửi 8785

Tham khảo điểm chuẩn vào lớp 10 tại Ninh Bình năm 2016 hoặc tham khảo thống kê điểm chuẩn vào lớp 10 tại Ninh Bình nhiều năm liên tiếp (bấm vào đây để xem)
Ghi chú: Tin nhắn trả về sẽ xếp thứ từng trường và số lượng trường cùng điểm chuẩn

 

Tra cứu điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 khối các trường chuyên TP HCM năm học 2017 – 2018 Tra cứu điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 khối các trường chuyên TP HCM năm học 2017 – 2018

Tra cứu điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 khối các trường chuyên TP HCM năm học 2017 – 2018
Khối các trường chuyên gồm Chuyên Lê Hồng Phong; Chuyên Trần Đại Nghĩa; THPT Nguyễn Thượng Hiền; THPT Gia Định; THPT Mạc Đĩnh Chi ; THPT Nguyễn Hữu Cầu; THPT Nguyễn Hữu Huân; THPT Củ Chi; THPT Trung Phú; PT Năng khiếu – ĐHQG TPHCM: Cơ sở 1 và Cơ sở 2. Điểm chuẩn NV1 năm nay cao nhất là 43.25 điểm, thấp nhất là 17.13 điểm

Xem thêm
Xem điểm thi chuyên TP. HCM

Soạn HB daucach SBD gửi 8785

Ví dụ:  SBD của bạn là 900001
Soạn HB 90001 gửi 8785
Xem điểm chuẩn các trường THPT TP HCM năm 2017 tại đây

Xem điểm thi vào lớp 10 TP HCM 2017 tại đây

Tra cứu điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 khối các trường chuyên TP HCM năm học 2017 – 2018 bằng cách soạn tin:

Soạn HB dấu cách Mã trường gửi 8785

Lưu ý: dấu cách là khoảng trống

Cách soạn tin xem điểm chuẩn chính thức trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2017-2018 khối chuyên TP HCM như sau:

Môn chuyên – Trường THPT Soạn tin
Chuyên Lê Hồng Phong
Tiếng Anh – Chuyên Lê Hồng Phong 32182 Soạn HB 32182 gửi 8785
Hóa – Chuyên Lê Hồng Phong 32183 Soạn HB 32183 gửi 8785
Lý – Chuyên Lê Hồng Phong 32184 Soạn HB 32184 gửi 8785
Sinh – Chuyên Lê Hồng Phong 32185 Soạn HB 32185 gửi 8785
Tin – Chuyên Lê Hồng Phong 32186 Soạn HB 32186 gửi 8785
Toán – Chuyên Lê Hồng Phong 32187 Soạn HB 32187 gửi 8785
Tiếng Trung – Chuyên Lê Hồng Phong 32188 Soạn HB 32188 gửi 8785
Văn – Chuyên Lê Hồng Phong 32189 Soạn HB 32189 gửi 8785
Tiếng Nhật – Chuyên Lê Hồng Phong 32190 Soạn HB 32190 gửi 8785
Không chuyên – Chuyên Lê Hồng Phong 32191 Soạn HB 32191 gửi 8785
Chuyên Trần Đại Nghĩa
Tiếng Anh – Chuyên Trần Đại nghĩa 32192 Soạn HB 32192 gửi 8785
Hóa – Chuyên Trần Đại nghĩa 32193 Soạn HB 32193 gửi 8785
Lý – Chuyên Trần Đại nghĩa 32194 Soạn HB 32194 gửi 8785
Sinh – Chuyên Trần Đại nghĩa 32195 Soạn HB 32195 gửi 8785
Toán – Chuyên Trần Đại nghĩa 32196 Soạn HB 32196 gửi 8785
Văn – Chuyên Trần Đại nghĩa 32197 Soạn HB 32197 gửi 8785
Không chuyên – Chuyên Trần Đại nghĩa 32198 Soạn HB 32198 gửi 8785
Nguyễn Thượng Hiền
Tiếng Anh – Nguyễn Thượng Hiền 32199 Soạn HB 32199 gửi 8785
Hóa – Nguyễn Thượng Hiền 32200 Soạn HB 32200 gửi 8785
Lý – Nguyễn Thượng Hiền 32201 Soạn HB 32201 gửi 8785
Sinh – Nguyễn Thượng Hiền 32202 Soạn HB 32202 gửi 8785
Toán – Nguyễn Thượng Hiền 32203 Soạn HB 32203 gửi 8785
Văn – Nguyễn Thượng Hiền 32204 Soạn HB 32204 gửi 8785
Gia Định
Tiếng Anh – Gia Định 32205 Soạn HB 32205 gửi 8785
Hóa – Gia Định 32206 Soạn HB 32206 gửi 8785
Lý – Gia Định 32207 Soạn HB 32207 gửi 8785
Toán – Gia Định 32208 Soạn HB 32208 gửi 8785
Văn – Gia Định 32209 Soạn HB 32209 gửi 8785
Tin – Gia Định 32210 Soạn HB 32210 gửi 8785
Mạc Đĩnh Chi
Tiếng Anh – Mạc Đĩnh Chi 32211 Soạn HB 32211 gửi 8785
Hóa – Mạc Đĩnh Chi 32212 Soạn HB 32212 gửi 8785
Lý – Mạc Đĩnh Chi 32213 Soạn HB 32213 gửi 8785
Sinh – Mạc Đĩnh Chi 32214 Soạn HB 32214 gửi 8785
Toán – Mạc Đĩnh Chi 32215 Soạn HB 32215 gửi 8785
Văn – Mạc Đĩnh Chi 32216 Soạn HB 32216 gửi 8785
Nguyễn Hữu Cầu
Tiếng Anh – Nguyễn Hữu Cầu 32217 Soạn HB 32217 gửi 8785
Hóa – Nguyễn Hữu Cầu 32218 Soạn HB 32218 gửi 8785
Lý – Nguyễn Hữu Cầu 32219 Soạn HB 32219 gửi 8785
Toán – Nguyễn Hữu Cầu 32220 Soạn HB 32220 gửi 8785
Nguyễn Hữu Huân
Tiếng Anh – Nguyễn Hữu Huân 32221 Soạn HB 32221 gửi 8785
Hóa – Nguyễn Hữu Huân 32222 Soạn HB 32222 gửi 8785
Lý – Nguyễn Hữu Huân 32223 Soạn HB 32223 gửi 8785
Toán – Nguyễn Hữu Huân 32224 Soạn HB 32224 gửi 8785
Văn – Nguyễn Hữu Huân 32225 Soạn HB 32225 gửi 8785
Củ Chi
Tiếng Anh – Củ Chi 32226 Soạn HB 32226 gửi 8785
Hóa – Củ Chi 32227 Soạn HB 32227 gửi 8785
Lý – Củ Chi 32228 Soạn HB 32228 gửi 8785
Toán – Củ Chi 32229 Soạn HB 32229 gửi 8785
Trung Phú
Tiếng Anh – Trung Phú 32230 Soạn HB 32230 gửi 8785
Hóa – Trung Phú 32231 Soạn HB 32231 gửi 8785
Lý – Trung Phú 32232 Soạn HB 32232 gửi 8785
Toán – Trung Phú 32233 Soạn HB 32233 gửi 8785
NK – ĐHQG TPHCM: Cơ sở 1
Toán – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 1 32234 Soạn HB 32234 gửi 8785
Tin (thi Tin) – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 1 32235 Soạn HB 32235 gửi 8785
Tin (thi Toán) – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 1 32236 Soạn HB 32236 gửi 8785
Lý (thi Lý) – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 1 32237 Soạn HB 32237 gửi 8785
Lý (thi Toán) – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 1 32238 Soạn HB 32238 gửi 8785
Hóa học – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 1 32239 Soạn HB 32239 gửi 8785
Sinh (thi Sinh) – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 1 32240 Soạn HB 32240 gửi 8785
Sinh (thi Toán) – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 1 32241 Soạn HB 32241 gửi 8785
Tiếng Anh – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 1 32242 Soạn HB 32242 gửi 8785
Văn – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 1 32243 Soạn HB 32243 gửi 8785
Không chuyên – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 1 32244 Soạn HB 32244 gửi 8785
NK – ĐHQG TPHCM: Cơ sở 2
Toán – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 2 32244 Soạn HB 32244 gửi 8785
Tin (thi Tin) – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 2 32245 Soạn HB 32245 gửi 8785
Tin (thi Toán) – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 2 32246 Soạn HB 32246 gửi 8785
Lý (thi Lý) – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 2 32247 Soạn HB 32247 gửi 8785
Lý (thi Toán) – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 2 32248 Soạn HB 32248 gửi 8785
Hóa học – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 2 32249 Soạn HB 32249 gửi 8785
Sinh (thi Sinh) – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 2 32250 Soạn HB 32250 gửi 8785
Sinh (thi Toán) – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 2 32251 Soạn HB 32251 gửi 8785
Tiếng Anh – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 2 32252 Soạn HB 32252 gửi 8785
Văn – NK ĐHQGTPHCM cơ sở 2 32253 Soạn HB 32253 gửi 8785

Đã có điểm chuẩn trúng tuyển lớp 10 năm học 2017 – 2018 Tỉnh Thừa Thiên Huế

Xem điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2017 - 2018 Tỉnh Thừa Thiên Huế

Hướng dẫn chi tiết các cách xem điểm chuẩn vào lớp 10 Tỉnh Thừa Thiên Huếnăm học 2017 - 2018

Soạn HB dấu cách Mã trường gửi 8785
Điểm chuẩn 2017 sẽ gửi tới bạn ngay.
Lưu ý: dấu cách là khoảng trống

Cách soạn tin xem điểm chuẩn  vào lớp 10 năm học 2017-2018 mỗi trường THPT  tại Tỉnh Thừa Thiên Huế như sau: 

 

Điểm chuẩn trường THPT công lập
Trường
Soạn
tin
Hai Bà Trưng
32054
Soạn HB 32054 gửi 8785
Nguyễn Huệ
32055
Soạn HB 32055 gửi 8785
Nguyễn Trường Tộ
32056
Soạn HB 32056 gửi 8785
Cao Thắng
32057
Soạn HB 32057 gửi 8785
Thuận An
32058
Soạn HB 32058 gửi 8785
Phú Bài
32059
Soạn HB 32059 gửi 8785
Bùi Thị Xuân
32060
Soạn HB 32060 gửi 8785
Đặng Trần Côn
32061
Soạn HB 32061 gửi 8785
Điểm chuẩn trường Chuyên Quốc học
Lớp
Soạn
tin
Chuyên toán
32063
Soạn HB 32063 gửi 8785
Chuyên Văn
32064
Soạn HB 32064 gửi 8785
Chuyên Anh
32065
Soạn HB 32065 gửi 8785
Chuyên sử
32066
Soạn HB 32066 gửi 8785
Chuyên địa
32067
Soạn HB 32067 gửi 8785
Chuyên tin
32068
Soạn HB 32068 gửi 8785
Chuyên Pháp
32069
Soạn HB 32069 gửi 8785
Chuyên Nhật
32070
Soạn HB 32070 gửi 8785
Chuyên Lý
32071
Soạn HB 32071 gửi 8785
Chuyên Hoá
32072
Soạn HB 32072 gửi 8785
Chuyên Sinh
32073
Soạn HB 32073 gửi 8785

Công thức tính quy điểm chuẩn cụ thể: Điểm học lực 4 năm bậc THCS quy điểm, cao nhất là 40 điểm, cộng điểm thi ba môn (toán + văn x 2) + điểm ngoại ngữ, cao nhất là 50 điểm) cộng điểm ưu tiên, khuyến khích nếu có. Các em có nguyện vọng vào các lớp chuyên ngoài đạt điểm chuẩn chuyên còn phải bảo đảm đủ điểm đỗ vào trường trung học phổ thông.  

Đã có điểm chuẩn lớp 10 năm 2017-2018 Thái Bình (Trường THPT Chuyên)

Đã có điểm chuẩn lớp 10 năm 2017-2018 Thái Bình (Trường THPT Chuyên)

Sở GD&ĐT Thái Bình đã công bố điểm chuẩn trường THPT Chuyên Thái Bình với số lượng trúng tuyển như sau:

 

MÔN SỐ HỌC SINH
Anh 70
Địa 35
Hoá 35
35
Sinh 35
Sử 35
Tin 35
Toán 70
Văn 35
Không chuyên 90

Để xem điểm chuẩn trường THPT Chuyên Thái Bình, Soạn tin

Soạn HB dấucách mãlớpchuyên gửi 8785

Cụ thể như sau

Lớp Mã lớp Soạn tin
Anh 32077 Soạn HB 32077 gửi 8785
Địa 32078 Soạn HB 32077 gửi 8785
Hoá 32079 Soạn HB 32077 gửi 8785
32080 Soạn HB 32077 gửi 8785
Sinh 32081 Soạn HB 32077 gửi 8785
Sử 32082 Soạn HB 32077 gửi 8785
Tin 32083 Soạn HB 32077 gửi 8785
Toán 32084 Soạn HB 32077 gửi 8785
Văn 32085 Soạn HB 32077 gửi 8785
Không chuyên 32086 Soạn HB 32077 gửi 8785